Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Marilyn Monroe

Rain K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Rain: 'Marilyn Monroe'.

Beautiful~ 널 처음 본 순간

숨이 막혀와. 난 다리가 풀렸었어.

어떻게 너에게 다가가 Hu~

내 맘을 보일까. 온몸에 힘이 빠졌어.

I’m going crazy cause I love~

미치겠어 나~

넌 정말 나에게 딱 인 것 같아.

내 손 잡을 수 있니.

내 발 맞출 수 있니.

나와 눈을 마주 보면서~

내게로 올 때 Oh 메시지를 줘요 You

모든 걸 줄 수 있는 나.

I’m need your lover. Oh 니가 필요해.

자꾸 내 눈에 떠도는 You 오직 너뿐이야.

Beautiful~ 어쩜 그럴까요.

예뻐도 너무 짜증이 나게 예뻐.

알아버린 걸까~

내가 원하는 대로 yeah baby

다가오고 있어 온몸에 힘이 빠졌어.

I’m going crazy cause I love~

미치겠어 나~

넌 정말 나에게 딱 인 것 같아.

내 손 잡을 수 있니.

내 발 맞출 수 있니.

나와 눈을 마주 보면서~

내게로 올 때 Oh 메시지를 줘요 You

모든 걸 줄 수 있는 나.

I’m need your lover. Oh 니가 필요해.

자꾸 내 눈에 떠도는 You 오직 너뿐이야.

what a beautiful weather.

I feel good.

I need your smile.

시작이 될 거라고 말을 하지 말어.

아니 언제나 시작이 될 거란 걸

마릴린 먼로처럼 Wa 고귀한 널

그녀도 니 앞에선 별거 아니란 걸

알고 있는지 모르는 건지

그대는 환상적인 다이아반지

마치 물방울처럼~ 바람처럼~

내게로 올 때 Oh 메시지를 줘요 You

모든 걸 줄 수 있는 나.

I’m need your lover. Oh 니가 필요해.

자꾸 내 눈에 떠도는 You 오직 너뿐이야.

Từ vựng

beautiful

Tính từ

ˈbjuːtɪfəl

đẹp

Cô ấy đã mặc một chiếc váy rất đẹp.

Dùng để mô tả người, vật, hoặc cảnh đẹp.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

처음

Danh từ

lần đầu tiên, sự khởi đầu

Tôi đến Hàn Quốc lần đầu tiên.

Đề cập đến sự khởi đầu của một cái gì đó về thời gian hoặc thứ tự.

보다

Động từ

nhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ

Hôm nay tôi xem một bộ phim.

Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.

瞬間

Danh từ

순간

khoảnh khắc, chốc lát

Khoảnh khắc tôi nhìn thấy anh ấy, tôi đã yêu từ cái nhìn đầu tiên.

Đề cập đến một khoảng thời gian rất ngắn, hoặc thời điểm chính xác khi một điều gì đó xảy ra.

Danh từ

hơi thở

Anh ấy lấy lại hơi một lúc rồi lại nói.

Chỉ hành động thở. Cũng có thể chỉ độ tươi giòn của rau.

막히다

Động từ

bị tắc, bị nghẽn

Tôi đã bị trễ vì kẹt xe.

Dùng cho đường sá, đường ống, hoặc ngay cả khi bạn gặp khó khăn trong một vấn đề.

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.