Phương tiện

Countless

SHINee K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ SHINee: 'Countless'.

한 발을 다가서면 두 발 물러서고

셋을 주고 나면 넷을 기대하고

우릴 계산하며 너를 떠날 때를

기다린 건지 몰라

너를 원망하고 네게 투정하고

몹쓸 이율 대고 이내 포기하고

손을 꼽아가며 너와 다른 점을

세왔던 건지 몰라

어쩌면 난 너 아닌

또 다른 꿈을 꾼 지 몰라

하지만 다시 그 꿈을 깨면

널 찾고 있잖아

그래 내겐 니가 꼭 필요한

셀 수 없는 이유들이 남아 있어

넌 나의 단어, 나의 문장, 나의 모든 언어

다른 생각을 해도 꿈을 꿔도

결국 난 널 말하는 걸

수많은 별을 세며 꿈을 청하지 않아도

니 생각에 밤을 샐

셀 수 없는 이유들이 남아 있어

한 손을 빼려 하면 두 손으로 잡고

세차게 밀어내도 내 곁에 머물고

아무런 계산 없이 안아준 널 잠시

잊으려 한지 몰라

가슴이 두근대면 나의 손을 잡고

다리가 떨려오면 Radio를 켜고

박잘 세지 않고 춤을 추던 우릴

잊었던 건지 몰라

어쩌면 난 너 아닌 (어쩌면 난)

또 다른 꿈을 꾼 지 몰라 (꿈을 꿔)

[온/태] 알잖아 다시 그 꿈을 깨면

[온/태] 날 안고 있을 널

그래 아직 널 더 사랑할

[온/태] 셀 수 없는 이유들이 남아 있어

넌 나의 단어, 나의 문장, 나의 모든 언어

다른 생각을 해도 꿈을 꿔도

결국 난 널 말하는 걸

수많은 별을 세며 꿈을 청하지 않아도

니 생각에 밤을 샐

셀 수 없는 이유들만 남아

알아 너 없인 안 되는 날 (Yeah)

난 알아 너 없인 꿈도 못 꾸는 날

늘 그려왔었던 바래왔던

너라는 내 꿈들이

내겐 이미 현실이란 걸

넌 나의 단어, 나의 문장, 나의 모든 언어

다른 생각을 해도 꿈을 꿔도

결국 난 널 말하는 걸

그 어떤 깨기 싫은 꿈들을 다 포기해도

니 생각에 밤을 샐

셀 수 없는 이유들이 남아 있어

셀 수 없는 이유들이 남아 있어

셀 수 없는 이유들이 남아 있어

Từ vựng

Danh từ, Từ định ngữ, Hậu tố

một, một nào đó

Làm ơn cho tôi thêm một cơ hội nữa.

Một từ hạn định được đặt trước danh từ để có nghĩa là 'một' hoặc 'một nào đó'. Nó là gốc của số '하나' (một).

Danh từ, Hậu tố

chân; bước

Chân tôi đau vì đi bộ cả ngày.

Chỉ bộ phận cơ thể, hoặc có thể dùng để đếm bước chân.

다가서다

Động từ

tiếp cận; đến gần

Thật khó để tiếp cận anh ấy.

Được sử dụng khi di chuyển lại gần ai đó hoặc vật gì đó về mặt thể chất, hoặc khi cố gắng trở nên gần gũi hơn về mặt tình cảm với ai đó.

Từ định ngữ

hai

Làm ơn cho tôi hai quả táo.

Một số từ gốc Hàn được sử dụng trước các từ đếm và danh từ.

물러서다

Động từ

lùi bước; rút lui; từ chức

Ông ấy đã quyết định từ chức chủ tịch.

Dùng khi di chuyển lùi về phía sau hoặc khi rời bỏ một vị trí, công việc.

Số từ

ba

Làm ơn cho tôi ba quả táo.

Số thuần Hàn cho số ba. Nó được sử dụng khi đếm các món đồ. Khi theo sau bởi một danh từ đếm, nó trở thành 세 (ví dụ: 세 개 - ba cái).

주다

Động từ

cho, đưa

Giáo viên đã đưa cho học sinh một cuốn sách.

Một động từ phổ biến để cho đồ vật, thời gian hoặc sự chú ý.

나다

Động từ, Hậu tố

xuất hiện, mọc, xảy ra

Một cái mụn xuất hiện trên mặt tôi.

'나다' là một động từ đa năng được sử dụng khi có thứ gì đó xuất hiện hoặc tồn tại, chẳng hạn như mụn nhọt, con đường, âm thanh hoặc ý tưởng.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.