Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ SHINee: 'Everybody'.
(Wow!)
Everybody wake up (Wake up) 해가 뜬다
Everybody 해가 뜬다
Everybody every-everybody
Everybody everybody every-everybody
잠든 이 밤을 깨워
늘 어른스런 가면 뒤에 가려져 있는
소녀의 눈빛과 같은 반짝임 눈부셔
한 번쯤 철 없이 굴고 싶었을 걸
니 가슴 안에 사는 너를 닮은 그 애처럼
이 밤의 틈새를 파고든 순간
첨 듣는 리듬이 널 찾아 간 시간
난 마치 피리 부는 사내처럼
넌 마치 꿈을 꾸는 아이처럼
자 모두 함께 나를 따라 발을 맞춰
Everybody everybody every-everybody
니 맘을 흔들어
Everybody every-everybody
Everybody everybody every-everybody
[태/All] 잠든 이 밤을 깨워
질서정연 할 이유는 없어
감출 수 없는 흥분에 휘파람을 불어
거리를 가득 채운 저마다의 빛
계속 이어져 어디까지 갈지 나도 몰라
최면에 걸린 듯 움직일 그 때
강렬한 멜로디 널 불러 낼 그 때
난 마치 피리 부는 사내처럼
넌 마치 자유로운 아이처럼
넌 누구보다 화려하게 아름다워
Everybody everybody every-everybody
니 맘을 흔들어
Everybody every-everybody
Everybody everybody every-everybody
[온/All] 잠든 이 밤을 깨워
Yeah whoa yeah
Everybody wake up (Wake up)
해가 뜬다 No one (No one)
아침이 와 다시 어른의
지친 가면을 써
[온/종/태] 우리만의 비밀스러운
[온/종/태] 밤을 간직한 채
(Everybody e-e-e-e-every-everybody
Every every every every)
잠든 이 밤을 깨워
Everybody everybody every-everybody
니 맘을 흔들어 ([온/종] Wo wo wo)
Everybody everybody (Everybody) Every-everybody
[종/All] 잠든 이 밤을 깨워
Everybody every-everybody
Everybody everybody (Everybody)
Every-everybody
잠든 니 맘을 깨워
Everybody wake up (Wake up) 해가 뜬다
Everybody wake up (Wake up)
wow
Thán từwaʊ
ồ; chà (thể hiện sự ngạc nhiên hoặc thích thú)
Chà! Đó là một cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp.
Thường được sử dụng như một từ cảm thán không chính thức để bày tỏ sự phấn khích, ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ.
everybody
Đại từˈevriˌbɑdi
mọi người
Mọi người trong văn phòng đều thích máy pha cà phê mới.
Tất cả mọi người.
wake up
Động từweɪk ʌp
thức dậy
Tôi thường thức dậy lúc bảy giờ.
Một cụm động từ. Có thể là nội động từ (tự thức dậy) hoặc ngoại động từ (đánh thức ai đó).
해
Danh từmặt trời; năm
Mặt trời mọc ở phía đông.
Một từ tiếng Hàn bản địa có nhiều nghĩa, bao gồm 'mặt trời' và 'năm'. Ngữ cảnh quyết định ý nghĩa.
뜨다
Động từmở (mắt); nổi; mọc; trở nên nổi tiếng
Điều đầu tiên bạn làm khi mở mắt vào buổi sáng là gì?
Một động từ rất linh hoạt với nhiều nghĩa. Trong câu này, nó có nghĩa là 'mở mắt'.
잠들다
Động từngủ thiếp đi; đi ngủ
Em bé đã ngủ thiếp đi trên giường.
Đề cập đến hành động đi vào trạng thái ngủ. Cũng có thể được sử dụng một cách ẩn dụ cho điều gì đó trở nên yên tĩnh hoặc ngừng hoạt động.
이
Tiểu từtiểu từ chủ ngữ/bổ ngữ
Nhà ở xa.
Gắn sau danh từ kết thúc bằng phụ âm để đánh dấu chủ ngữ. Nó cũng được dùng trước 되다 hoặc 아니다 để chỉ bổ ngữ và đôi khi tạo sắc thái nhấn mạnh.
밤
Danh từban đêm; hạt dẻ
Tối qua tôi không ngủ ngon nên hôm nay tôi rất mệt.
Có hai nghĩa phổ biến: khoảng thời gian tối tăm giữa hoàng hôn và bình minh, và loại hạt ăn được từ cây dẻ.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.