Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Move

TAEMIN K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ TAEMIN: 'Move'.

묘한 분위기에 취해

너를 놔버려도 돼

나를 벗어나진 못해

나른해진 이 순간

잘 빗은 머리가 헝클어질수록

아름다워 내버려둬 Oh oh

반듯한 자세가 흐트러진대도

괜찮아 날 똑바로 봐 Oh yeah

어두운 조명 아래 또 시작되는 Move

우아한 손짓 은근한 눈빛

투명한 창가에 넌 비쳐서 아른대는 Move

묘한 그 느낌 아찔한 끌림

(You got got the rhythm

You got got the rhythm)

어두운 조명 아래

날 사로잡은 Move

우아한 손짓 은근한 눈빛

잠시 난 모든 걸 다 지워

시각에만 의존해

경이로운 눈빛으로

Oh oh 너만을 감상해

신경 쓴 화장이 더 번져갈수록

아름다워 내버려둬 Oh oh

단정한 셔츠가 구겨져버려도

괜찮아 날 똑바로 봐 Eh eh yeah

어두운 조명 아래 또 시작되는 Move

우아한 손짓 은근한 눈빛

투명한 창가에 넌 비쳐서 아른대는 Move

묘한 그 느낌 아찔한 끌림

(You got got the rhythm

You got got the rhythm)

어두운 조명 아래 날 사로잡은 Move

우아한 손짓 은근한 눈빛

어떤 표현도 어떤 문장도

너를 모두 담아 낼 순 없겠지

우린 이대로 완벽할 테니

걱정 따윈 버려 그대로

그대로 Repeat

그대로 Repeat

(You got got the rhythm

You got got the rhythm)

어두운 조명 아래 날 사로잡은 Move

우아한 손짓 은근한 눈빛

(You got got the rhythm

You got got the rhythm)

어두운 조명 아래 날 사로잡은 Move

묘한 그 느낌 아찔한 끌림

(You got got the rhythm

You got got the rhythm)

(You got got the rhythm

You got got the rhythm)

Từ vựng

妙하다

Tính từ

묘하다

lạ lùng; kỳ lạ; tinh tế

Vẻ mặt của người đó thật là kỳ lạ.

Mô tả cái gì đó kỳ quặc, khó xác định hoặc cực kỳ khéo léo.

雰圍氣

Danh từ

분위기

bầu không khí

Cuộc họp diễn ra trong bầu không khí thân thiện nhất quán.

Đề cập đến tâm trạng hoặc cảm giác của một nơi hoặc tình huống.

醉하다

Động từ

취하다

say

Tối qua tôi say quá nên chẳng nhớ gì cả.

Chủ yếu được sử dụng cho tình trạng say rượu, nhưng cũng có thể được sử dụng một cách ẩn dụ để có nghĩa là 'say' trong một cảm giác như chiến thắng hoặc tình yêu.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

놔버리다

Động từ

buông xuôi; bỏ mặc; từ bỏ hoàn toàn

Có những lúc tôi mệt mỏi đến mức chỉ muốn buông xuôi tất cả.

Biểu hiện khẩu ngữ chỉ việc từ bỏ nỗ lực hoặc mặc kệ tình huống.

되다

Động từ

trở thành

Tôi muốn trở thành bác sĩ.

Được sử dụng để chỉ sự thay đổi về trạng thái hoặc địa vị.

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

벗어나다

Động từ

thoát khỏi; thoát ra khỏi; được giải thoát khỏi

Anh ấy đã cố gắng thoát khỏi một tình huống khó khăn.

Dùng để mô tả việc thoát ra khỏi một không gian vật lý, một tình huống khó khăn hoặc được giải thoát khỏi những ràng buộc.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.