Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ T-ARA: 'Like the First Time'.
왜 자꾸 두근두근 대죠
이 내 가슴이 (왜 자꾸만)
터 터질 것 같죠 (왜 자꾸만)
왜 자꾸 숨이 가빠오죠
미칠 것 같이 (왜 자꾸만)
수 숨이 막히죠 (왜 자꾸만)
첫사랑도 아닌데
순진한 건 아닌데
그댄 자꾸만 또 자꾸만 또
느끼게 해 줘요
그댄 나를 기쁘게 해요
그댄 나를 느끼게 해요
처 처음처럼 처 처음처럼
그댄 나를 미치게 해요
자꾸자꾸 원하게 해요
처 처음처럼 처 처음처럼
처 처음처럼 처럼 처럼
처 처음처럼 처럼 처럼
처 처음처럼 처럼
처 처 처 처음처럼
왜 자꾸 열이 나는 거죠
온몸이 자꾸 (왜 자꾸만)
다 달아오르죠 (왜 자꾸만)
왜 자꾸 아찔아찔 하죠
정신이 없어 (왜 자꾸만)
주 죽을 것 같죠 (왜 자꾸만)
사랑 사랑 지금껏
말로만 했던건지
그댈 만나고 난 느껴요 난
진짜 사랑이 뭔지
그댄 나를 기쁘게 해요
그댄 나를 느끼게 해요
처 처음처럼 처 처음처럼
그댄 나를 미치게 해요
자꾸자꾸 원하게 해요
처 처음처럼 처 처음처럼
처 처음처럼 처럼 처럼
처 처음처럼 처럼 처럼
처 처음처럼 처럼
처 처 처 처음처럼
리무진에 Champagne, bling bling jewelry chain
나를 원해 목이 메인 그런 남자 Oh no
항상 발길에 채이는 그런 남잔 Just pain
Don’t wanna play this game 꺼져버려 이젠
Now I wanna pump up my gain this is about my man
You know you’re the only man 넌 나를 너무 잘 알기에
나를 기쁘게 기쁘게 기쁘게 해줘
나를 느끼게 느끼게 느끼게 해줘
그댄 나를 기쁘게 해요
그댄 나를 느끼게 해요
처 처음처럼 처 처음처럼
그댄 나를 미치게 해요
자꾸자꾸 원하게 해요
처 처음처럼 처 처음처럼
처 처음처럼 처럼 처럼
처 처음처럼 처럼 처럼
처 처음처럼 처럼
처 처 처 처음처럼
왜
Trạng từtại sao
Tại sao bạn vẫn ở đây?
Dùng để hỏi về lý do hoặc nguyên nhân của một điều gì đó.
자꾸
Trạng từliên tục, lặp đi lặp lại
Đứa trẻ cứ khóc mãi.
Được sử dụng để mô tả một hành động được lặp đi lặp lại nhiều lần, thường mang hàm ý hơi tiêu cực hoặc khó chịu.
두근두근
Trạng từthình thịch; hồi hộp
Tim tôi đập thình thịch trước buổi hẹn hò đầu tiên.
Từ tượng thanh chỉ âm thanh hoặc cảm giác tim đập nhanh do phấn khích hoặc lo lắng.
두근대다
Động từhồi hộp, thổn thức
Vì quá hồi hộp trước buổi hẹn hò đầu tiên nên tôi đã không thể ngủ ngon.
Dùng khi tim đập nhanh do phấn khích, lo lắng hoặc hồi hộp.
이
Tiểu từtiểu từ chủ ngữ/bổ ngữ
Nhà ở xa.
Gắn sau danh từ kết thúc bằng phụ âm để đánh dấu chủ ngữ. Nó cũng được dùng trước 되다 hoặc 아니다 để chỉ bổ ngữ và đôi khi tạo sắc thái nhấn mạnh.
내
Danh từ, Đại từcủa tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi
Đây là sách của tôi.
Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.
가슴
Danh từngực, tim, lòng
Nghe tin đó lòng tôi đau nhói.
Có thể chỉ bộ phận ngực về mặt thể chất hoặc chỉ trái tim, tâm trí một cách ẩn dụ, như khi cảm nhận cảm xúc.
자꾸만
Trạng từliên tục, hoài, mãi
Anh ấy cứ nhìn tôi mãi.
Là một phó từ nhấn mạnh hành động được lặp đi lặp lại nhiều lần. Nó có ý nghĩa tương tự như '자꾸' nhưng với sự nhấn mạnh hơn.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.