Phương tiện

Cheer Up

TWICE K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ TWICE: 'Cheer Up'.

매일 울리는 벨 벨벨

이젠 나를 배려 해 줘

배터리 낭비하긴 싫어

자꾸만 봐 자꾸자꾸만 와

전화가 펑 터질 것만 같아

몰라 몰라 숨도 못 쉰대

나 때문에 힘들어

쿵 심장이 떨어진대 왜

걔 말은 나 너무 예쁘대

자랑하는건 아니고

Ah 아까는 못받아서 미안해

친구를 만나느라 Shy shy shy

만나긴 좀 그렇구 미안해

좀 있다 연락할게 Later

조르지 마 얼마 가지 않아

부르게 해줄게 Baby

아직은 좀 일러 내맘 갖긴 일러

하지만 더 보여줄래

Cheer up baby, cheer up baby

좀 더 힘을 내

여자가 쉽게 맘을 주면 안돼

그래야 니가 날 더 좋아하게 될걸

태연하게 연기할래 아무렇지 않게

내가 널 좋아하는 맘 모르게

Just get it together

And then baby cheer up

안절부절 목소리가 여기까지 들려

땀에 젖은 전화기가 여기서도 보여

바로 바로 대답하는 것도 매력 없어

메시지만 읽고 확인 안 하는 건 기본

(Oh oh oh) 너무 심했나 Boy

이러다가 지칠까 봐 걱정되긴 하고

(Oh oh oh) 안 그러면 내가 더

빠질 것만 같어 빠질 것만 같어

Oh ah 답장을 못해줘서 미안해

친구를 만나느라 Shy shy shy

만나긴 좀 그렇구 미안해

좀 있다 연락할게 Later

조르지 마 어디 가지 않아

되어 줄게 너의 Baby

너무 빨린 싫어 성의를 더 보여

내가 널 기다려 줄게

Cheer up baby, cheer up baby

좀 더 힘을 내

여자가 쉽게 맘을 주면 안돼

그래야 니가 날 더 좋아하게 될걸

태연하게 연기할래 아무렇지 않게

내가 널 좋아하는 맘 모르게

Just get it together

And then baby cheer up

나도 니가 좋아 상처 입을까 봐

걱정되지만 여자니까 이해해주길

속 마음 들킬 까봐 겁이나

지금처럼 조금만 더 다가와

그리 오래 걸리진 않아

Just get it together

And then baby cheer up

Be a man, a real man

Gotta see you love me like a real man

Be a man, a real man

Gotta see you love me like a real man

(Oh) Cheer up baby, cheer up baby

좀 더 힘을 내

여자가 쉽게 맘을 주면 안돼

그래야 니가 날 더 좋아하게 될걸

태연하게 연기할래 아무렇지 않게

내가 널 좋아하는 맘 모르게

Just get it together

And then baby cheer up

Từ vựng

每日

Danh từ, Trạng từ

매일

mỗi ngày

Tôi tập thể dục mỗi buổi sáng.

Có thể được dùng như một danh từ hoặc trạng từ có nghĩa là 'mỗi ngày'.

울리다

Động từ

reo, làm cho khóc

Chuông điện thoại kêu inh ỏi.

Có thể có nghĩa là tạo ra âm thanh, hoặc làm cho ai đó khóc.

Danh từ

chuông

Khi tôi nhấn chuông cửa, tôi nghe thấy tiếng chó sủa bên trong.

Bắt nguồn từ tiếng Anh 'bell'. Thường dùng để chỉ chuông cửa hoặc tiếng chuông điện thoại.

이제

Danh từ, Trạng từ

bây giờ

Bây giờ là lúc về nhà rồi.

'이제' đề cập đến thời điểm hiện tại, thường bao hàm sự thay đổi so với quá khứ. Nó có thể được sử dụng như cả danh từ và trạng từ.

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

Tiểu từ

tiểu từ tân ngữ

Tôi ăn một quả táo.

Được sử dụng sau danh từ kết thúc bằng nguyên âm để đánh dấu nó là tân ngữ của động từ. Tương đương với danh từ kết thúc bằng phụ âm là '을'.

配慮하다

Động từ

배려하다

quan tâm; cân nhắc cho người khác

Tôi nói chậm vì nghĩ đến cảm xúc của bạn mình.

Dùng khi hành động có xét đến hoàn cảnh, cảm xúc hoặc nhu cầu của người khác.

주다

Động từ

cho, đưa

Giáo viên đã đưa cho học sinh một cuốn sách.

Một động từ phổ biến để cho đồ vật, thời gian hoặc sự chú ý.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.