Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ TWICE: 'Cry for Me'.
I know 고쳐 쓸 가치도 없단 걸
하지만 그녀와 달리 난 널
쉽게 놔줄 맘이 없거든 (Never let go)
You don’t know me
L O V E or hatred
이별 대신 난 순진한 미소만
오늘도 네 품에 안길래
아무것도 모르는 척
Baby no more real love
너의 곁에 있어줄게
마지막엔 break your heart
Bad boy bad boy
yeah you really make me
a mad girl mad girl
I want you to cry, cry for me
내가 울었던 것처럼 Cry for me
Make your rain fall
Cry for me but
Again
조금씩 조금씩 또 빠져가
사랑에 내 결심이 또 무너져가
용서할 핑계를 만들어가
I want you to
I want you to
I want you to
Cry for me
I don’t know 너란 놈 미워질 줄 모르고
친구들한텐 또 너를 감싸주는 중
바보가 돼 버렸군
너 왜 자꾸 나를 보며 웃는데
딱 한 번의 눈물이면 되는데
Cry for me, let me please forgive you
아무것도 모르는 척
Baby just like real love (real love)
마지막 기회야 어서
[나/다] 보여줘봐 your true love
Bad boy bad boy
yeah you really make me
[나/지] a sad girl sad girl (whoa)
I want you to cry, cry for me (me)
내가 울었던 것처럼 Cry for me
Make your rain fall
Cry for me (me, yeah) but
Again
조금씩 조금씩 또 빠져가
사랑에 내 결심이 또 무너져가
용서할 핑계를 만들어가
I want you to
I want you to
I want you to
Cry for me
사랑이란 게 너무 독해
미운 마음도 다 녹아버리게 해
또 다시 원해 널 내 곁에 yeah yeah
I want you to cry, cry for me
너 연기라도 해 빨리 Cry for me
Make your rain fall
fall and fall now
I want you to cry, cry for me (me)
[나/정] 내가 울었던 것처럼 Cry for me
Make your rain fall
Cry for me (me) but
Again
조금씩 조금씩 또 빠져가
사랑에 내 결심이 또 무너져가
용서할 핑계를 만들어가
I want you to
I want you to
I want you to
Die for me
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
know
Động từnoʊ
biết; hiểu rõ
Tôi biết câu trả lời cho câu hỏi đó.
Động từ tình thái, thường không dùng ở thì tiếp diễn. Quá khứ: 'knew'; quá khứ phân từ: 'known'.
고치다
Động từsửa chữa, chỉnh sửa, chữa bệnh
Bố tôi đã tự mình sửa chiếc đồng hồ bị hỏng.
Một động từ đa năng được sử dụng để sửa chữa đồ vật bị hỏng, sửa lỗi, chữa bệnh hoặc thay đổi/sửa đổi một cái gì đó.
쓰다
Động từ, Tính từđắng; viết; sử dụng; đội (trên đầu)
Thuốc này đắng quá.
쓰다 là một động từ/tính từ đa năng với nhiều nghĩa. Khi là tính từ, nó có nghĩa là 'đắng'. Khi là động từ, nó có thể có nghĩa là 'viết', 'sử dụng', hoặc 'đội' thứ gì đó trên đầu như mũ.
價値
Danh từ가치
giá trị; đáng giá
Cuốn sách này đáng để đọc.
Đề cập đến tầm quan trọng, tính hữu ích hoặc giá trị tiền tệ của một cái gì đó.
없다
Tính từkhông có
Anh ấy không có một người bạn nào.
Tính từ diễn tả sự không tồn tại hay thiếu vắng; thường đi với trợ từ chủ ngữ 이/가 và các dạng như 없어요, 없는 để phủ định sự hiện hữu hay sở hữu.
것
Danh từcái, điều, thứ
Thứ tôi thích là sách.
Một danh từ phụ thuộc được sử dụng để chỉ các đối tượng, sự kiện hoặc khái niệm một cách chung chung. Thường được sử dụng với các mệnh đề mô tả.
하지만
Trạng từnhưng; tuy nhiên
Thời tiết tốt, nhưng gió quá mạnh.
Được sử dụng để nối hai mệnh đề, trong đó mệnh đề thứ hai trình bày sự tương phản hoặc ngoại lệ so với mệnh đề thứ nhất.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.