Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Plot Twist

TWS K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ TWS: 'Plot Twist'.

Ay ay ay ay ay

거울 속에 내 표정 봐 봐

느낌 So good 기다려온 D-day

연습했던 손든 인사도 그대로 하면 돼

Hairstyle check하고 한 번 Turn around

발걸음은 매일 걷던 그 길로

계획은 완벽

빨리 말 걸어보고 싶어, Hey

Woo 문 앞에서 셋을 세어본다, Yeh

(셋, 둘, 하나)

첫 만남은 너무 어려워

계획대로 되는 게 없어서

첫 만남은 너무 어려워

내 이름은 말야

Hey

안녕, 첫 마디를 건넬 때

주변 소린 Canceled

네 말소리는 Playlist

Yeh,

질문은 나의 용기, 알려줘 너의

“이름이 뭐야?”

너와 내 거리는 세 걸음 남았어, Yeh

(셋, 둘, 하나)

첫 만남은 너무 어려워

계획대로 되는 게 없어서

첫 만남은 너무 어려워

내 이름은 말야

이 순간, Feels so wonderful

조금은 뚝딱거려도

어색한 인사까지도

너와 나의 첫 만남

우리의 사이 Beautiful

내일도 내일모레도

기억해, 영원히 반짝일 순간

Wait wait!

Na na na

이렇게 만나서 반가워

내일 또 봐 안녕

Từ vựng

ay

Trạng từ

luôn luôn; mãi mãi (cổ hoặc thi vị)

Vị thuyền trưởng luôn dõi theo biển cả qua từng cơn bão.

Đây là trạng từ tiếng Anh cổ, mang nghĩa luôn luôn hoặc mãi mãi, chủ yếu gặp trong văn phong lịch sử hay thi ca.

거울

Danh từ

gương

Cô ấy sửa lại lớp trang điểm trong khi nhìn vào gương.

Một bề mặt, thường là bằng kính được phủ một lớp hỗn hống kim loại, phản chiếu hình ảnh rõ nét.

Danh từ

bên trong; bụng; lòng, tâm trí

Bên trong hộp có gì vậy?

「속」 là một danh từ đa năng dùng để chỉ bên trong của một vật gì đó, dạ dày của một người, hoặc những suy nghĩ và cảm xúc nội tâm của họ.

Tiểu từ

ở, tại, vào (tiểu từ chỉ địa điểm/thời gian)

Có một cuốn sách trong cặp.

Chỉ địa điểm nơi có vật gì đó hoặc hành động diễn ra. Cũng có thể chỉ thời gian.

Danh từ, Đại từ

của tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi

Đây là sách của tôi.

Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.

表情

Danh từ

표정

biểu cảm khuôn mặt

Biểu cảm của cô ấy rất khó đọc.

Đề cập đến vẻ mặt của một người cho thấy cảm xúc hoặc suy nghĩ của họ.

보다

Động từ

nhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ

Hôm nay tôi xem một bộ phim.

Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.

느낌

Danh từ

cảm giác

Âm nhạc mang lại cảm giác vui vẻ.

Chỉ cảm giác của cơ thể hoặc trạng thái cảm xúc, trực giác.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.