Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

HOLD

WINNER K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ WINNER: 'HOLD'.

다리미 다리미

다리니 다리니

다 아는데 뜸 들이니 나는 기다리지

배고파 배고플 때

어머니 밥하실 때

보다 더 뜸 들이니 나는 속 터져

재고 있는 건가 (설마)

간을 보는 건가? (에이 에이)

내 착각이었나 섣부른 고백이었나

응 이면 응 싫으면 NO

참 생각 많아진다

의미심장한 표정

그 앞에 얼어붙어

너의 대답만 무작정

기다리다 석고상 되겠네

1초.. 2초.. 3초.. (Brrrr)

1년.. 2년.. 3년.. (Brrrr)

고민할 거 뭐 있어 제발..

뜸 들이지 마

(Let me know Let me know Let me know, up to you)

고민고민하지 마

(Let me know Let me know Let me know, up to you)

부끄부끄 해도 너

뜸 들이지 마

고민고민하지 마

부끄부끄 해도 너

뜸 들이지 마

넌 생각이 너무 딥 해

아니 밥을 열 번 먹었는데

뭐를 더 고민해

꿀 먹은 벙어리 여전히

넌 나를 남자로 안 보니

오케이.. 알통 보여줄게 이제 픽 해

왜 말을 못 해

이 사람이 내 사람이다 왜 말을 못 해

바람 불 때 방패연에

줄달아줘도 날리지 못해

밥상을 떡 차려주고

숟가락 쥐여줘도 먹지 못해

불쑥 찾아온 봄날에 향기가 없네

의미심장한 표정

그 앞에 얼어붙어

너의 대답만 무작정

기다리다 석고상 되겠네

1초.. 2초.. 3초.. (Brrrr)

1년.. 2년.. 3년.. (Brrrr)

고민할 거 뭐 있어 제발..

뜸 들이지 마

(Let me know Let me know Let me know, up to you)

고민고민하지 마

(Let me know Let me know Let me know, up to you)

부끄부끄 해도 너

뜸 들이지 마

(Let me know Let me know Let me know, up to you)

고민고민하지 마

(Let me know Let me know Let me know, up to you)

부끄부끄 해도 너

뜸 들이지 마

부끄부끄 해도 너

뜸 들이지 마

Từ vựng

다리미

Danh từ

bàn là; bàn ủi

Mẹ tôi đã dùng bàn là để ủi phẳng các nếp nhăn trên áo sơ mi.

Dụng cụ dùng nhiệt để làm phẳng quần áo.

다리다

Động từ

là; ủi

Mẹ đã cẩn thận là phẳng chiếc sơ mi cho tôi.

Dùng bàn là để làm phẳng nếp nhăn trên quần áo.

Trạng từ

tất cả, toàn bộ, hoàn toàn

Mọi người đã đến đủ cả rồi.

Chỉ ra rằng một việc gì đó đã được thực hiện toàn bộ, không còn sót lại gì.

알다

Động từ

biết

Tôi biết rõ người đó.

Một động từ chung để biết một sự thật, một người, hoặc cách làm một việc gì đó.

Danh từ

sự ủ cơm (để chín đều); cứu (trong châm cứu); tấm chiếu rơm

Cơm đã chín rồi, hãy để ủ thêm khoảng 5 phút nữa nhé.

Thường dùng trong việc nấu cơm hoặc trong y học cổ truyền.

들이다

Động từ

đầu tư (nỗ lực, tiền bạc, thời gian); đưa vào; tiếp nhận

Cha đã dồn hết nỗ lực vào công việc kinh doanh và đạt được thành công như ngày hôm nay.

Dùng để mô tả việc đầu tư nỗ lực, tiền bạc hoặc thời gian vào một việc gì đó, hoặc đưa ai/cái gì vào bên trong.

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

기다리다

Động từ

đợi

Tôi đang đợi xe buýt ở trạm xe buýt.

Một động từ phổ biến được sử dụng để diễn tả hành động chờ đợi ai đó hoặc điều gì đó.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.