Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

No Make Up

Zion.T K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Zion.T: 'No Make Up'.

진하게 화장을 하고

예쁘게 머리를 하고

오늘도 집을 나서는 넌 예뻐

높은 구두를 신고

짧은 치마를 입고

있는 너 너무나 아름다워 but

넌 모를 거야

자다가 일어나 살짝 부은 얼굴이

얼마나 예쁜지

넌 모를 거야

자기 전 세수한 니 모습이

얼마나 예쁜지

자꾸 거울 보지마

몸무게 신경 쓰지마

넌 그냥 그대로 너무 예쁜 걸

No make up ye no make up ye

No make up 일 때 제일 예쁜 너

빨간색 립스틱보다

투명한 립밤이 좋아

저 하늘 구름보다 자연스러워

어제도 힘들었는지

너무 지쳐 보여 너

이리 와서 내 품에 안겨 baby

넌 모를 거야

아이라인 없이 웃는

너의 예쁜 눈 웃음을

넌 모를 거야

메이크업 베이스 지우면

빛나는 우유빛 피부

자꾸 거울 보지마

몸무게 신경 쓰지마

넌 그냥 그대로 너무 예쁜 걸

No make up ye no make up ye

No make up 일 때 제일 예쁜 너

아무리 얘기해도 넌 모르겠다고 하지만

(바보 같아)

오늘 내일 다음 날도 매일 말해 주고파

(예쁜 얼굴)

넌 그냥 그대로 너무 예쁜 걸

No make up ye no make up ye

No make up 일 때 제일 예쁜 너

Từ vựng

津하다

Tính từ

진하다

đặc; đậm; nồng (hương vị, mùi)

Cà phê này có mùi thơm rất nồng.

Mô tả sự tập trung. Có thể được sử dụng cho chất lỏng (súp đặc), màu sắc (màu xanh đậm), hoặc mùi/vị (cà phê đậm đặc).

化粧

Danh từ

화장

trang điểm

Tôi luôn trang điểm trước khi ra ngoài.

Chỉ việc thoa mỹ phẩm lên mặt. Cũng có thể chỉ việc sửa soạn vẻ ngoài một cách rộng hơn, bao gồm cả tóc và quần áo.

하다

Động từ, Hậu tố

làm; là

Bạn làm công việc gì?

Một động từ cơ bản trong tiếng Hàn, '하다' được sử dụng để chỉ hành động ('làm') và trạng thái ('là'). Nó cũng gắn với nhiều danh từ để tạo thành động từ mới, như '공부하다' (học) từ '공부' (việc học).

예쁘다

Tính từ

đẹp

Cái váy này thật sự rất đẹp.

Dùng để mô tả một cái gì đó đẹp mắt. Cũng có thể được sử dụng cho các hành động hoặc hành vi.

머리

Danh từ

đầu, tóc

Tôi đã uống thuốc vì bị đau đầu.

Có thể chỉ đầu về mặt giải phẫu hoặc tóc trên đầu. Cũng được dùng một cách ẩn dụ để có nghĩa là 'trí óc' hoặc 'người lãnh đạo'.

오늘

Danh từ

hôm nay

Hôm nay thời tiết đẹp.

Chỉ ngày hiện tại.

Danh từ

nhà

Nhà tôi ở Seoul.

Đề cập đến một tòa nhà nơi mọi người sinh sống hoặc một gia đình/hộ gia đình.

나서다

Động từ

ra mặt, hành động, can thiệp

Anh ấy đã ra mặt giải quyết vấn đề.

Chỉ việc chủ động bắt đầu hoặc tham gia vào một việc gì đó, thường là để giải quyết một tình huống hoặc đi đầu.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.