Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Monster

EXO C-pop Tiếng Trung

Từ vựng từ EXO: 'Monster'.

She got me gone crazy

美丽让心颤栗

你多像画里的 Goddess

关在梦里 Yeah yeah

我把心敲打开往你心里去

这一夜隐形的刺激

疯狂视界好奇一些

来吧陷入爱的狂野

Don’t be afraid

Love is the way

Shawty I got it

You can call me monster

I’m creeping in your heart babe

这爱情把你侵蚀并吞掉

爱偷走快乐加眼泪

也消灭你的爱

心中火焰烙印下我

爱被留在世纪以后

(Come here girl)

You call me monster

(You call me monster)

听见了吗心中的星

She got me gone crazy

(Oh yeah, she got me)

呼吸都已迷离

(Oh yeah, oh yeah, she got me)

那醉意不支了多久

想念着你就会失控

(爱有些可恶)

莫名地被你吸引

That’s right, my type

这一夜两颗心战斗

灵魂分裂身体里面

我站在危险的边界

Don’t be afraid

Love is the way

Shawty I got it

You can call me monster

I’m creeping in your heart babe

这爱情把你侵蚀并吞掉

爱偷走快乐加眼泪

也消灭你的爱

心中火焰烙印下我

[D.O/Baek] 爱被留在世纪以后

(Come here girl)

You call me monster

听见了吗心中的星

战栗的梦让你发抖

制造了混乱之后

I’m sorry, you make me so crazy

You know you do

所有人都在怕我

So I’m untouchable man

最终你的内心

却还是无法再抗拒我

暗处里隐藏的

我让你惊心动魄 (Who?)

这样自相矛盾的我

是你存在的全部 (How we do?)

就用爱来证明结果

抛弃内心的畏惧跟随着我

享受命运支配的爱情之火

尽情地向我靠近

你的灵魂已写在我心

我的爱也将你囚禁

月色下勾画你我追逐的脚印 Brah

You can call me monster

I’m creeping in your heart babe

(Yeah yeah yeah yeah)

这爱情把你侵蚀并吞掉

(Yeah yeah yeah yeah)

爱偷走快乐加眼泪

也消灭你的爱

心中火焰烙印下我

爱被留在世纪以后

(Come here girl)

[Baek/Chen] You call me monster

听见了吗心中的星

Creeping, creeping, creeping

Creeping, creeping, creeping

You, oh whoa, creeping

Từ vựng

she

Đại từ

ʃi

cô ấy, bà ấy

Cô ấy là bác sĩ.

Đại từ dùng để chỉ một người phụ nữ hoặc động vật cái đã được đề cập trước đó.

get

Động từ

ɡet

lấy; mua; có được

Tôi cần đi mua một ít sữa.

Một động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa; ở đây nó có nghĩa là 'mua' hoặc 'có được'.

me

Đại từ

miː

tôi (tân ngữ)

Cô ấy đã đưa nó cho tôi.

Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.

gone

Tính từ

ɡɔn

hết

Sữa đã hết sạch rồi.

Dùng khi một thứ gì đó từng có mặt nay đã hết hoặc biến mất.

crazy

Tính từ

ˈkɹeɪzi

điên rồ; ngớ ngẩn

Thật là một ý tưởng điên rồ khi đi ra ngoài trong cơn bão này.

Thân mật; dùng để chỉ những hành động hoặc ý tưởng thiếu thực tế.

美麗

Tính từ

mei3'li4

đẹp; xinh đẹp

Vào buổi tối, cảnh đêm của thành phố rất đẹp.

Dùng để miêu tả điều dễ nhìn hoặc đẹp về mặt cảm xúc, như phong cảnh, con người, thiết kế và kỷ niệm.

Động từ, Tiểu từ

rang4

để; cho phép; nhường; bị/được

Anh ấy để tôi đợi anh ấy ở cửa.

Dùng để cho phép ai đó làm gì hoặc làm tác nhân trong câu bị động.

Danh từ

xin1

tim; tâm; lòng

Cô ấy có một trái tim nhân hậu.

Chỉ cơ quan vật lý, trung tâm của vật gì đó, hoặc nơi chứa đựng suy nghĩ và cảm xúc.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.