Tiếng Nhật

うごく
Nghĩa: di chuyển, hoạt động, vận hành
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 動く 動かない
Lịch sự 動きます 動きません
Quá khứ 動いた 動かなかった
Lịch sự + Quá khứ 動きました 動きませんでした
Thể て 動いて 動かなくて
Khả năng 動ける 動けない
Bị động 動かれる 動かれない
Sai khiến 動かせる 動かせない
Sai khiến + Bị động 動かされる 動かされない
Mệnh lệnh 動け 動くな

Viết tay

動
く

Câu ví dụ

Kim đồng hồ đang chuyển động.
警察は犯行の動かぬ証拠を見つけた。
Cảnh sát đã tìm thấy bằng chứng không thể chối cãi của vụ án.
この時計は、一秒の狂いもなく正確に動いている。
Chiếc đồng hồ này chạy chính xác không sai một giây nào.
彼は暗闇の中を、何かが動くのを待って凝視した。
Anh ta nhìn chằm chằm vào bóng tối, chờ đợi điều gì đó chuyển động.
この機械はてこの原理を利用して動いている。
Máy này hoạt động bằng cách sử dụng nguyên lý đòn bẩy.
このプロジェクトは彼を軸に動いている。
Dự án này đang vận hành với anh ấy là hạt nhân cốt lõi.
夜道で得体の知れない影が動くのを見て、背筋が凍った。
Tôi thấy một cái bóng kỳ lạ chuyển động trên con đường đêm và xương sống tôi lạnh toát.
彼はびくりとも動かなかった。
Anh ấy không hề nhúc nhích một chút nào.
雪道で車が動かなくなり、移動に難儀した。
Xe bị kẹt trên đường đầy tuyết, và tôi đã rất vất vả để di chuyển.
渋滞で、車がのろのろと動いている。
Vì tắc đường nên xe cộ đang di chuyển chầm chậm.

Ghi chú sử dụng

動く là động từ nội động có nghĩa là di chuyển hoặc thay đổi vị trí. Có thể chỉ chuyển động vật lý, hoạt động cơ học hoặc phản ứng cảm xúc. Động từ ngoại động tương ứng là 動かす.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.