Tiếng Nhật

つきすすむ
Nghĩa: xông tới; tiến thẳng về phía trước
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 突き進む 突き進まない
Lịch sự 突き進みます 突き進みません
Quá khứ 突き進んだ 突き進まなかった
Lịch sự + Quá khứ 突き進みました 突き進みませんでした
Thể て 突き進んで 突き進まなくて
Khả năng 突き進める 突き進めない
Bị động 突き進まれる 突き進まれない
Sai khiến 突き進ませる 突き進ませない
Sai khiến + Bị động 突き進まされる 突き進まされない
Mệnh lệnh 突き進め 突き進むな

Viết tay

突
き
進
む

Câu ví dụ

Anh ấy đã xông tới trên con đường mình tin tưởng mà không sợ hãi gian khổ.
彼は強い信念を持って、自分の道を突き進んだ。
Anh ấy đã tiến bước trên con đường của mình với một niềm tin mãnh liệt.
彼は真一文字にゴールへ突き進んだ。
Anh ấy lao thẳng một mạch về phía khung thành.
彼は周囲の反対をものともせずに突き進んだ。
Anh ấy vẫn tiến tới, bất chấp sự phản đối của những người xung quanh.
彼は若き血汐をたぎらせて、理想のために突き進んだ。
Anh ấy đã để nhiệt huyết tuổi trẻ sôi sục và tiến về phía trước vì lý tưởng của mình.
周囲は反対した。其れでも、彼は自分の道を突き進んだ。
Mọi người xung quanh đều phản đối. Mặc dù vậy, anh ấy vẫn kiên trì đi theo con đường của mình.
兵士たちは硝煙弾雨の中を突き進んだ。
Các binh sĩ xông lên trong làn khói súng mưa đạn.
戦場で弾丸雨注の中を突き進んだ
We pushed forward through the rain of bullets on the battlefield.
目標に向かって勇猛精進の思いで突き進む
Press forward toward your goal with vigorous determination.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi tiến về phía trước với ý chí mạnh mẽ, bất chấp mọi trở ngại.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.