Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Tiếng Nhật Kanji (漢字) Từ điển
8 nét
キュウ
cry, weep, moan
Cấp 48 nét
キョウ
co-, cooperation
Cấp 48 nét
ケイ
diameter, path, method
Cấp 48 nét
コ
harden, set, clot, curdle
Cấp 48 nét
サツ
printing, print, brush
Cấp 48 nét
サン シン
nonplussed, three (in documents), going, coming, v...
Cấp 48 nét
ジ チ
reign, be at peace, calm down, subdue, quell, govt...
Cấp 48 nét
シュウ
circumference, circuit, lap
Cấp 48 nét
ショウ
pine tree
Cấp 48 nét
ソツ シュツ
graduate, soldier, private, die
Cấp 48 nét
テイ
bottom, sole, depth, bottom price, base, kind, sor...
Cấp 48 nét
テキ
bull's eye, mark, target, object, adjective ending
Cấp 48 nét
テン デン
code, ceremony, law, rule
Cấp 48 nét
ドク
poison, virus, venom, germ, harm, injury, spite
Cấp 48 nét
ネン
wish, sense, idea, thought, feeling, desire, atten...
Cấp 48 nét
フ
borough, urban prefecture, govt office, representa...
Cấp 48 nét
ホウ ハッ ホッ フラン
method, law, rule, principle, model, system
Cấp 48 nét
ボク
breed, care for, shepherd, feed, pasture
Cấp 48 nét
レイ
example, custom, usage, precedent
Cấp 49 nét
イ
stomach, paunch, crop, craw
Cấp 49 nét
エイ ヨウ
flourish, prosperity, honor, glory, splendor
Cấp 49 nét
キ
chronicle, account, narrative, history, annals, ge...
Cấp 49 nét
グン
army, force, troops, war, battle
Cấp 49 nét
ケイ
mould, type, model
Cấp 49 nét
ケン コン
build
Cấp 49 nét
サク
yesterday, previous
Cấp 49 nét
シュク シュウ
celebrate, congratulate
Cấp 49 nét
セイ ショウ
focus, government ministry, conserve
Cấp 49 nét
シン
faith, truth, fidelity, trust
Cấp 49 nét
セン
shallow, superficial, frivolous, wretched, shamefu...
Cấp 49 nét
タン
simple, one, single, merely
Cấp 49 nét
ヒ
fly, skip (pages), scatter
Cấp 49 nét
ヘン
unusual, change, strange
Cấp 49 nét
ベン ビン
convenience, facility, excrement, feces, letter, c...
Cấp 49 nét
ヤク
promise, approximately, shrink
Cấp 49 nét
ユウ
courage, cheer up, be in high spirits, bravery, he...
Cấp 49 nét
ヨウ
need, main point, essence, pivot, key to
Cấp 410 nét
アン
plan, suggestion, draft, ponder, fear, proposition...
Cấp 410 nét
ガイ
harm, injury
Cấp 410 nét
キョ
raise, plan, project, behavior, actions
Cấp 410 nét
クン キン
instruction, Japanese character reading, explanati...
Cấp 410 nét
グン
county, district
Cấp 410 nét
コウ
climate, season, weather, wait for, expect
Cấp 410 nét
コウ
navigate, sail, cruise, fly
Cấp 410 nét
サ
distinction, difference, variation, discrepancy, m...
Cấp 410 nét
サツ サイ セツ
kill, murder, butcher, slice off, split, diminish,...
Cấp 410 nét
ザン サン
remainder, leftover, balance
Cấp 410 nét
シャク
borrow, rent
Cấp 410 nét
ショウ
laugh
Cấp 410 nét
セキ
seat, mat, occasion, place
Kanji (漢字)
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.