Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Tiếng Nhật Kanji (漢字) Từ điển
5 nét
シ ジ
attend, doing, official, serve
Cấp 35 nét
シャ ジャ
copy, be photographed, describe
Cấp 35 nét
シュ ス シュウ
lord, chief, master, main thing, principal
Cấp 35 nét
シン
have the honor to, sign of the monkey, 3-5PM, nint...
Cấp 35 nét
セイ セ ソウ
generation, world, society, public
Cấp 35 nét
タ
other, another, the others
Cấp 35 nét
ダ ダアス
strike, hit, knock, pound, dozen
Cấp 35 nét
ダイ タイ
substitute, change, convert, replace, period, age,...
Cấp 35 nét
ヒ
pelt, skin, hide, leather, skin radical (no. 107)
Cấp 35 nét
ヒョウ
icicle, ice, hail, freeze, congeal
Cấp 35 nét
ヘイ ビョウ ヒョウ
even, flat, peace
Cấp 35 nét
ユ ユウ ユイ
wherefore, a reason
Cấp 35 nét
レイ ライ
salute, bow, ceremony, thanks, remuneration
Cấp 36 nét
アン
relax, cheap, low, quiet, rested, contented, peace...
Cấp 36 nét
キョク
bend, music, melody, composition, pleasure, injust...
Cấp 36 nét
ケツ
blood
Cấp 36 nét
コウ
yonder, facing, beyond, confront, defy, tend towar...
Cấp 36 nét
シ
death, die
Cấp 36 nét
ジ シ
next, order, sequence
Cấp 36 nét
シキ
style, ceremony, rite, function, method, system, f...
Cấp 36 nét
シュ ス
guard, protect, defend, obey
Cấp 36 nét
シュウ ス
state, province
Cấp 36 nét
ゼン
whole, entire, all, complete, fulfill
Cấp 36 nét
ユウ ウ
possess, have, exist, happen, occur, approx
Cấp 36 nét
ヨウ
sheep
Cấp 36 nét
リョウ
both, old Japanese coin, counter for carriages (e....
Cấp 36 nét
レツ レ
file, row, rank, tier, column
Cấp 37 nét
イ
doctor, medicine
Cấp 37 nét
キュウ ク
research, study
Cấp 37 nét
キョク
bureau, board, office, affair, conclusion, court l...
Cấp 37 nét
クン
mister, you, ruler, male name suffix
Cấp 37 nét
ケツ
decide, fix, agree upon, appoint
Cấp 37 nét
ハン
slope, incline, hill
Cấp 37 nét
ジュウ ヂュウ チュウ
dwell, reside, live, inhabit
Cấp 37 nét
ジョ
help, rescue, assist
Cấp 37 nét
シン
somebody, person, one's station in life
Cấp 37 nét
タイ ツイ
vis-a-vis, opposite, even, equal, versus, anti-, c...
Cấp 37 nét
トウ
throw, discard, abandon, launch into, join, invest...
Cấp 37 nét
トウ ズ
beans, pea, midget
Cấp 37 nét
ヘン
return, answer, fade, repay
Cấp 37 nét
ヤク エキ
duty, war, campaign, drafted labor, office, servic...
Cấp 38 nét
イ
committee, entrust to, leave to, devote, discard
Cấp 38 nét
イク
bring up, grow up, raise, rear
Cấp 38 nét
エイ
swim
Cấp 38 nét
ガン
beach
Cấp 38 nét
ク
suffering, trial, worry, hardship, feel bitter, sc...
Cấp 38 nét
グ
tool, utensil, means, possess, ingredients, counte...
Cấp 38 nét
コウ
happiness, blessing, fortune
Cấp 38 nét
シ
use, send on a mission, order, messenger, envoy, a...
Cấp 38 nét
シ
commence, begin
Kanji (漢字)
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.