Kanji (漢字)

Tiếng Nhật Kanji (漢字) Từ điển

Tiếng Nhật Kanji (漢字) Từ điển

5736 Kanji (漢字)
6 / 115 Từ điển
Cấp 3

5 nét

シ ジ

attend, doing, official, serve

Cấp 3

5 nét

シャ ジャ

copy, be photographed, describe

Cấp 3

5 nét

シュ ス シュウ

lord, chief, master, main thing, principal

Cấp 3

5 nét

シン

have the honor to, sign of the monkey, 3-5PM, nint...

Cấp 3

5 nét

セイ セ ソウ

generation, world, society, public

Cấp 3

5 nét

other, another, the others

Cấp 3

5 nét

ダ ダアス

strike, hit, knock, pound, dozen

Cấp 3

5 nét

ダイ タイ

substitute, change, convert, replace, period, age,...

Cấp 3

5 nét

pelt, skin, hide, leather, skin radical (no. 107)

Cấp 3

5 nét

ヒョウ

icicle, ice, hail, freeze, congeal

Cấp 3

5 nét

ヘイ ビョウ ヒョウ

even, flat, peace

Cấp 3

5 nét

ユ ユウ ユイ

wherefore, a reason

Cấp 3

5 nét

レイ ライ

salute, bow, ceremony, thanks, remuneration

Cấp 3

6 nét

アン

relax, cheap, low, quiet, rested, contented, peace...

Cấp 3

6 nét

キョク

bend, music, melody, composition, pleasure, injust...

Cấp 3

6 nét

ケツ

blood

Cấp 3

6 nét

コウ

yonder, facing, beyond, confront, defy, tend towar...

Cấp 3

6 nét

death, die

Cấp 3

6 nét

ジ シ

next, order, sequence

Cấp 3

6 nét

シキ

style, ceremony, rite, function, method, system, f...

Cấp 3

6 nét

シュ ス

guard, protect, defend, obey

Cấp 3

6 nét

シュウ ス

state, province

Cấp 3

6 nét

ゼン

whole, entire, all, complete, fulfill

Cấp 3

6 nét

ユウ ウ

possess, have, exist, happen, occur, approx

Cấp 3

6 nét

ヨウ

sheep

Cấp 3

6 nét

リョウ

both, old Japanese coin, counter for carriages (e....

Cấp 3

6 nét

レツ レ

file, row, rank, tier, column

Cấp 3

7 nét

doctor, medicine

Cấp 3

7 nét

キュウ ク

research, study

Cấp 3

7 nét

キョク

bureau, board, office, affair, conclusion, court l...

Cấp 3

7 nét

クン

mister, you, ruler, male name suffix

Cấp 3

7 nét

ケツ

decide, fix, agree upon, appoint

Cấp 3

7 nét

ハン

slope, incline, hill

Cấp 3

7 nét

ジュウ ヂュウ チュウ

dwell, reside, live, inhabit

Cấp 3

7 nét

ジョ

help, rescue, assist

Cấp 3

7 nét

シン

somebody, person, one's station in life

Cấp 3

7 nét

タイ ツイ

vis-a-vis, opposite, even, equal, versus, anti-, c...

Cấp 3

7 nét

トウ

throw, discard, abandon, launch into, join, invest...

Cấp 3

7 nét

トウ ズ

beans, pea, midget

Cấp 3

7 nét

ヘン

return, answer, fade, repay

Cấp 3

7 nét

ヤク エキ

duty, war, campaign, drafted labor, office, servic...

Cấp 3

8 nét

committee, entrust to, leave to, devote, discard

Cấp 3

8 nét

イク

bring up, grow up, raise, rear

Cấp 3

8 nét

エイ

swim

Cấp 3

8 nét

ガン

beach

Cấp 3

8 nét

suffering, trial, worry, hardship, feel bitter, sc...

Cấp 3

8 nét

tool, utensil, means, possess, ingredients, counte...

Cấp 3

8 nét

コウ

happiness, blessing, fortune

Cấp 3

使

8 nét

use, send on a mission, order, messenger, envoy, a...

Cấp 3

8 nét

commence, begin

Chi tiết kanji

Kanji (漢字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.