Tiếng Hàn

녹다

녹다
Nghĩa: tan chảy; hòa tan
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc 녹다
Hiện tại 녹는다
Lịch sự 녹아요
Trang trọng 녹습니다
Quá khứ 녹았다
Quá khứ + Lịch sự 녹았어요
Phỏng đoán + Lịch sự 녹겠어요
Liên kết 녹고
Điều kiện 녹으면
Ý chí 녹자
Mệnh lệnh 녹아라
Mệnh lệnh + Lịch sự 녹으세요
Định ngữ 녹는 / 녹은 / 녹을

Câu ví dụ

Thời tiết nóng đến nỗi kem tan chảy hết.
최근 기온 상승으로 인해 얼음이 빨리 녹고 있다.
Băng đang tan nhanh do nhiệt độ tăng lên gần đây.
이 고기는 아주 연해서 입에서 살살 녹는다.
Thịt này mềm đến nỗi tan trong miệng.
추운 겨울날 뜨거운 순댓국 한 그릇을 먹으니 몸이 녹는 것 같았다.
Trong một ngày đông giá rét, ăn một bát canh dồi lợn nóng hổi, cảm giác như cơ thể đang tan chảy.
아이스크림이 혀끝에서 달콤하게 녹았다.
Kem tan chảy ngọt ngào trên đầu lưỡi.

Ghi chú sử dụng

Có thể được sử dụng cho những thứ tan chảy theo đúng nghĩa đen như băng, hoặc ẩn dụ cho những cảm xúc dịu đi.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.