Tiếng Trung
jǐn
Nghĩa: chặt; khít
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

請把安全帶繫緊。
请把安全带系紧。
Xin hãy thắt chặt dây an toàn.
這條繩子勒得太緊了。
Sợi dây này bị thắt quá chặt.
寒風刺骨,路上的行人都裹緊了衣服。
Cơn gió lạnh thấu xương, và tất cả người đi bộ trên đường đều quấn chặt quần áo.
他最近手頭很緊,所以沒辦法出國旅遊。
Dạo này anh ấy đang kẹt tiền nên không thể đi du lịch nước ngoài.
他雙手緊握方向盤,全神貫注地開車。
Anh ấy nắm chặt vô lăng bằng cả hai tay, tập trung hoàn toàn vào việc lái xe.

Ghi chú sử dụng

Trái nghĩa với lỏng. Cũng có thể mang nghĩa khẩn cấp hoặc nghiêm ngặt.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.