Tiếng Trung
wēnróu
Nghĩa: dịu dàng; nhẹ nhàng
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Viết tay

溫柔
溫
柔
温柔
温
柔

Câu ví dụ

Giọng nói của cô ấy rất dịu dàng.
他的眼裡滿是溫柔。
他的眼里满是温柔。
Ánh mắt anh ấy đầy sự dịu dàng.
她溫柔的性格非常討人喜歡。
她温柔的性格非常讨人喜欢。
Tính cách dịu dàng của cô ấy rất đáng yêu.
他的眼神中流轉著溫柔的光芒。
他的眼神中流转著温柔的光芒。
Ánh mắt anh ấy lấp lánh một tia sáng dịu dàng.
他剛強的外表下,有一顆溫柔的心。
他刚强的外表下,有一颗温柔的心。
Dưới vẻ ngoài cứng rắn của anh ấy là một trái tim dịu dàng.
母親溫柔地安撫哭泣的嬰兒。
母亲温柔地安抚哭泣的婴儿。
Người mẹ nhẹ nhàng dỗ dành đứa bé đang khóc.
我的姑姑是一位非常溫柔的老師。
我的姑姑是一位非常温柔的老师。
Cô của tôi là một giáo viên rất dịu dàng.

Ghi chú sử dụng

Dùng để tả tính cách hoặc giọng nói nhẹ nhàng, dễ mến.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.