Tiếng Trung
héyuē
Nghĩa: hợp đồng; thỏa thuận
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

雙方簽署了一份為期三年的合約。
双方签署了一份为期三年的合约。
Cả hai bên đã ký một hợp đồng ba năm.
經過反覆磋商,我們終於敲定了合約的細節。
Sau nhiều lần thương lượng, cuối cùng chúng tôi đã chốt lại các chi tiết của hợp đồng.
雙方在合約條款上存在嚴重的分歧。
Có sự bất đồng nghiêm trọng giữa hai bên về các điều khoản của hợp đồng.
甲方和乙方簽訂了合約。
Bên A và bên B đã ký hợp đồng.
在簽署合約之前,請務必仔細閱讀所有條款。
Trước khi ký hợp đồng, hãy chắc chắn rằng bạn đã đọc kỹ tất cả các điều khoản.

Ghi chú sử dụng

Một thỏa thuận chính thức giữa hai hoặc nhiều bên.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.