Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

COLORS

FLOW Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ FLOW: 'COLORS' (Code Geass: Lelouch of the Rebellion ED3 (コードギアス 反逆のルルーシュ ED3) · 2006).

自分を 世界さえも 変えてしまえそうな

瞬間は いつもすぐそばに…

隠せぬ苛立ちと 立ち尽くす自分を 見つめ

迷いながら 悩みながら 悔やみながら 決めればいいさ

君がくれた 言葉ひとつ 戸惑いは消え去り

からっぽだった 僕の部屋に 光が射した

見上げた大空が 青く澄み切って行く

閉ざした 窓を 開く事を決めた

自分を 世界さえも 変えてしまえそうな

瞬間は いつもすぐそばに…

満たせぬ日常に 在るはずの答えを 探して

朝陽に独り 柔らかな声に 振り向けば

眩い陽射しの中 ふと君が微笑む

閉ざした 窓が 開きそうになる

自分を 世界さえも 変えてしまえそうな

存在は 僕の目の前に…

見上げた大空が 青く澄み切って行く

閉ざした 窓を 開く事を決めた

自分を 世界さえも 変えてしまえそうな

瞬間を 感じる今ここに…

光へと 両手を伸ばして…

心を吹き抜ける 空の色 香る風

Từ vựng

自分

Đại từ

じぶん

bản thân, tự mình

Bày tỏ ý kiến của bản thân một cách rõ ràng.

Đại từ phản thân thay đổi nghĩa theo ngữ cảnh - có thể là 'tôi/bản thân tôi', 'bạn/bản thân bạn', hoặc 'người ta/bản thân'. Thường dùng để nhấn mạnh trách nhiệm hoặc quyền sở hữu cá nhân.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

世界

Danh từ

せかい

thế giới, địa cầu, xã hội

Tôi muốn du lịch khắp thế giới.

Chỉ thế giới, địa cầu hoặc xã hội. Có thể có nghĩa là toàn bộ Trái Đất, một lĩnh vực/phạm vi cụ thể (ví dụ, 'giới nghệ thuật'), hoặc hoàn cảnh sống của một người. Thường kết hợp với 中 để có nghĩa là 'trên toàn thế giới'.

さえ

Tiểu từ

ngay cả; thậm chí; chỉ cần

Anh ấy thậm chí không thể đọc được những chữ Kanji đơn giản.

Dùng để nhấn mạnh một ví dụ cực đoan để ám chỉ những điều khác còn hiển nhiên hơn.

Tiểu từ

cũng, cả (trợ từ)

Cả mưa lẫn gió đều mạnh lên.

Thay thế は, が, hoặc を để có nghĩa 'cũng'. Dùng hai lần (A も B も) có nghĩa 'cả A lẫn B'. Có thể biểu thị 'ngay cả'.

変える

Động từ

かえる

thay đổi; đổi

Tôi đã thay đổi kiểu tóc.

Dùng khi điều chỉnh trạng thái, tính chất hoặc nội dung của sự vật.

瞬間

Danh từ

しゅんかん

khoảnh khắc; chốc lát

Vào khoảnh khắc đó, tôi cảm thấy như thế giới đã ngừng trôi.

Chỉ một khoảng thời gian cực kỳ ngắn, như trong chớp mắt.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.