Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Sign

FLOW Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ FLOW: 'Sign' (Naruto Shippuden OP6 (ナルト 疾風伝 OP6) · 2009).

I realize the screaming pain

Hearing loud in my brain

But I’m going straight ahead with the scar

Can You Hear Me

Can You Hear Me

Can You Hear Me (So am I)

「忘れてしまえばいいよ

感じなくなっちゃえばいい」

擦(す)りむいた心に蓋(ふた)をしたんだ

「傷ついたって平気だよ

もう痛みは無いからね」

その足を引きずりながらも

見失った 自分自身が

音を立てて 崩れていった

気付けば風の音だけが…

伝えに来たよ 傷跡を辿って

世界に押しつぶされてしまう前に

覚えてるかな 涙の空を

あの痛みが君の事を守ってくれた

その痛みがいつも君を守ってるんだ

Can You Hear Me (So am I)

「傷付かない強さよりも

傷つけない優しさを」

その声はどこか悲しそうで

掛け違えた ボタンみたいに

こころ身体 離れていった

もう一度 心を掴んで

伝えに来たよ 傷跡を辿って

世界に押しつぶされてしまう前に

覚えてるかな 涙の空を

あの痛みが君の事を守ってくれた

その痛みがいつも君を守ってるんだ

Can you hear it?

Can you feel it?

Can you hear me?

Can you hear me?

Can you hear me?

Can you hear me?

Can you hear me?

So am I

いつか聞いた あの泣き声は

間違いなくそう 自分のだった

全てはこの時のために…

きっと始めから わかってたんだ

もう二度と自分だけは離さないで

気付いてくれた 君への合図

あの痛みが君の事を守ってくれた

伝えに来たよ 傷跡を辿って

それなら もう恐れるものはないんだと

忘れないでね 笑顔の訳を

あの痛みが君の事を守ってくれた

あの痛みが君の事を守ってくれた

その痛みがいつも君を守ってるんだ

Can you hear me

Can you hear me

Can you hear me

So am I

Từ vựng

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

realize

Động từ

ˈriəˌlaɪz

nhận ra; nhận thức được

Tôi đã nhận ra sai lầm của mình.

Thường được dùng khi một thông tin hoặc thực tế của một tình huống trở nên rõ ràng với ai đó.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

scream

Động từ

skɹim

hét lên, kêu thét

Cô ấy đã hét lên vì khiếp sợ khi nhìn thấy con nhện.

Thể hiện những cảm xúc mạnh mẽ như sợ hãi, đau đớn, phấn khích hoặc tức giận.

pain

Danh từ

peɪn

đau đớn; sự đau đớn

Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói ở lưng sau khi nhấc chiếc hộp nặng lên.

Đề cập đến sự đau đớn về thể xác do bệnh tật hoặc thương tích gây ra. Cũng có thể đề cập đến sự đau đớn về tinh thần hoặc tình cảm.

hear

Động từ

hɪr

nghe

Tôi có thể nghe thấy tiếng chim hót.

Cảm nhận âm thanh bằng tai. Khác với 'nghe (listen)' là có sự chú ý.

loud

Trạng từ

laʊd

to; lớn tiếng

Đừng nói to như vậy.

Dùng như một trạng từ để chỉ âm thanh có cường độ lớn.

in

Giới từ

ɪn

trong

Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.

Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.