Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

R★O★C★K★S

Hound Dog Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ Hound Dog: 'R★O★C★K★S' (Naruto OP1 (ナルト OP1) · 2002).

追われるように 急いでいる

乾いた胸が かりたてるのさ

ひときわ強く輝く星は

いまも遠くにある

失ってゆく 求めながら

奪われてゆく 与えながら

誰のためでなく 誰のものでなく

俺たちのいまが

思いかさね 夢をかさね 日々をかさね

汗にまみれ 涙こらえ 血をたぎらせ

闘うことも 愛しあうことも

遙か光の On the way

裏切ってきた 信じながら

傷つけてきた 祈りながら

誰のことでなく 誰のせいでなく 俺たちのいまを

痛みほどき 心ほどき 影をほどき

息をつめて 走りぬけろ 闇を裂いて

悲しむことも 夢をみることも

終わりはしない On the way

思いかさね 夢をかさね 日々をかさね

汗にまみれ 涙こらえ 血をたぎらせ

I wanna rocks

胸に Rocks

I wanna rocks

胸に Rocks

Từ vựng

追う

Động từ

おう

đuổi theo; truy đuổi

Cảnh sát đang truy đuổi tên tội phạm bỏ trốn.

Có thể nghĩa là đuổi theo ai đó về mặt thể chất hoặc theo đuổi một lý tưởng hay mục tiêu.

ように

Tiểu từ

để; như; sao cho

Tôi đã viết ra để không quên.

ように biểu thị mục đích ('để'), cách thức ('như'), hoặc ước muốn/cầu nguyện. Sau dạng từ điển hoặc phủ định của động từ cho mục đích. Sau dạng た cho ước muốn. Bắt nguồn từ よう (vẻ ngoài) + trợ từ に.

急ぐ

Động từ

いそぐ

vội vàng; gấp rút; khẩn trương

Tôi đã vội vàng đến ga để không bị trễ tàu.

Dùng khi cố gắng hành động hoặc di chuyển nhanh chóng để đạt được mục tiêu hoặc điểm đến đúng giờ.

乾く

Động từ

かわく

khô

Tôi phơi quần áo bên ngoài để chúng mau khô.

Dùng cho đồ vật mất đi độ ẩm.

Danh từ

むね

ngực; lòng; trái tim

Lời nói của anh ấy đã chạm sâu vào lòng tôi.

Chỉ cả phần ngực vật lý và 'trái tim' nơi chứa đựng cảm xúc.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ ngữ; nhưng

Đây là đêm mà sao nhìn thấy rất đẹp.

Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, đặc biệt cho thông tin mới hoặc trong mệnh đề phụ. Nhấn mạnh ai thực hiện hành động. Cũng có nghĩa 'nhưng'.

かりたてる

Động từ

thôi thúc; thúc giục; cổ vũ

Bị thôi thúc bởi tinh thần trách nhiệm mạnh mẽ, anh ấy đã một mình đảm nhận nhiệm vụ nguy hiểm.

Được dùng khi một cảm xúc hoặc lực bên ngoài buộc ai đó phải hành động.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.