Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

I Will

Sowelu Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ Sowelu: 'I Will' (Fullmetal Alchemist ED5 (鋼の錬金術師 ED5) · 2003).

溢れ出す涙なら 今は止めなくていい

悲しみの最後には 光が差し込むはず

そう、同じ気持ち信じてた

消去(け)したメモリー 見つめてた

今あなたに逢えないけど

切ない想い隠して

強くなれる、もっと確かめていくの

溢れ出す涙なら 今は止めなくていい

悲しみの最後には 光が差し込むはず

急ぎすぎて 壊してきたもの

取り戻すの 私らしく歩くために

ねえ、またあなたに会う時は

さきに「さよなら」言わせて

信じている きっと新しい明日を

迷わずに焦らずに 過ぎていく時間は

優しさに変わってく 痛みも忘れない

無邪気すぎて 傷ついた心を

抱きしめるの 生まれ変わる自分のために

溢れ出す涙なら 今は止めなくていい

悲しみの最後には 光が差し込むはず

迷わずに焦らずに 過ぎていく時間は

優しさに変わってく 痛みも忘れない

急ぎすぎて 壊してきたもの

取り戻すの 私らしく歩くために

Từ vựng

溢れ出す

Động từ

あふれだす

tràn ra, trào ra

Nỗi buồn dâng trào và nước mắt tôi không thể ngừng rơi.

Dùng khi chất lỏng đầy và tràn ra ngoài, hoặc dùng theo nghĩa bóng khi những cảm xúc mạnh mẽ không còn kiềm chế được nữa.

Danh từ

なみだ

nước mắt; lệ; sự khóc; lòng trắc ẩn

Khi xem bộ phim buồn đó, nước mắt tôi cứ trào ra không ngừng.

Chỉ chất lỏng tiết ra từ mắt, ngoài ra còn mang nghĩa bóng là sự thương cảm hoặc tình người.

なら

Tiểu từ

nếu, trong trường hợp

Nếu trời mưa thì ở nhà.

Trợ từ điều kiện đưa ra chủ đề để xem xét. Khác với ば (điều kiện chung) và たら (trình tự thời gian). Thường ngụ ý 'nếu nói về X' hoặc 'về phần X'.

Danh từ, Trạng từ

いま

bây giờ, hiện tại

Bắt đầu học từ bây giờ.

Có thể dùng như danh từ và trạng từ. 今から nghĩa là 'từ bây giờ', 今まで nghĩa là 'cho đến bây giờ'. Khác với さっき (vừa rồi) và これから (từ nay trở đi).

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

止める

Động từ

とめる

dừng lại; tắt; đỗ xe

Đèn giao thông chuyển sang màu đỏ, nên anh ấy đã vội vàng dừng xe lại.

Dùng để dừng chuyển động (xe), dừng dòng chảy (nước, ga) hoặc cố định thứ gì đó (cúc áo, ghim).

いい

Tính từ

tốt, hay

Ngày mai thời tiết đẹp nên trời sẽ nắng.

Dạng thông tục của よい. Không chia động từ bình thường - dùng よく cho dạng trạng từ, よかった cho quá khứ, v.v. Một trong những tính từ phổ biến nhất trong tiếng Nhật hàng ngày.

悲しみ

Danh từ

かなしみ

nỗi buồn; bi ai; đau buồn

Anh ấy đã vượt qua nỗi buồn sâu sắc và hướng về phía trước.

Chỉ cảm giác buồn bã hoặc trạng thái đau buồn.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.