Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ 2AM: 'I Was Wrong'.
내가 잘 잘 잘못했어
니 말이 달 달 달콤해서
맨날 말 말 말로만 날 날 날로 날
갖고 노는 걸 몰랐어
Baby, do you really wanna hurt me?
Why are you doin’ this to me? Why?
너의 다른 남자들 얘기
안 좋다는 행실들 얘기
모르는 척 못 들은 척
넘어가 보려고 해봐도
자꾸 치근대는 술버릇
내 친구에게 짓는 웃음
고치라고 그만하라고
아무리 너에게 말해도
미안하다는 말은 다 그 때뿐
변하겠다는 말도 다 그 때뿐
내 가슴 아파 아파 아픈 걸 알면서도
자꾸만 반복되는 걸
내가 잘 잘 잘못했어
니 말이 달 달 달콤해서
맨날 말 말 말로만 날 날 날로 날
갖고 노는 걸 몰랐어
baby you’re breaking my heart.
baby you’re hurting my heart.
그만두고 싶은데
잘못 된 걸 아는데
다시 니 곁에 돌아가
baby you & i 싸구려 유행가
속으론 우는데
억지로 웃는 광대
baby you & i 싸구려 유행가
속으론 우는데
미안하다는 말은 다 그 때뿐
변하겠다는 말도 다 그 때뿐
내 가슴 아파 아파 아픈 걸 알면서도
자꾸만 반복되는 걸
내가 잘 잘 잘못했어
니 말이 달 달 달콤해서
맨날 말 말 말로만 날 날 날로 날
갖고 노는 걸 몰랐어
baby you’re breaking my heart.
baby you’re hurting my heart.
그만두고 싶은데
잘못 된 걸 아는데
다시 니 곁에 돌아가
삐끄덕 엇나간 내몸과 맘
자존심도 없는 바보라 난
사랑에 속고도 눈물을 닦고
이럼 안되는데 네게로 가
니가 놀다 버린 장난감
이란 사실에 기분이 참 난감
근대 왜 왜 왜 왜
난 오늘도 니 앞에서 웃는 광대
내가 잘 잘 잘못했어
니 말이 달 달 달콤해서
맨날 말 말 말로만 날 날 날로 날
갖고 노는 걸 몰랐어
baby you’re breaking my heart.
baby you’re hurting my heart.
그만두고 싶은데
잘못 된 걸 아는데
다시 니 곁에 돌아가
내
Danh từ, Đại từcủa tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi
Đây là sách của tôi.
Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.
가
Tiểu từtiểu từ chủ ngữ
Một người bạn đang đợi tôi.
Chỉ chủ ngữ của động từ khi danh từ đứng trước kết thúc bằng một nguyên âm.
잘못하다
Động từlàm sai, mắc lỗi
Tôi nghĩ mình đã làm sai điều gì đó.
Dùng để diễn tả rằng ai đó đã mắc lỗi hoặc hành động không chính xác.
니
Tiểu từ, Từ định ngữ, Hậu tố, Đại từTrợ từ dùng để liệt kê hai hay nhiều mục, tương tự "và" hoặc "như là"; bạn; của bạn
Có rất nhiều loại trái cây, như táo và lê.
Được sử dụng để kết nối các danh từ trong một danh sách, thường theo mẫu 'A니 B니'. Ngoài ra còn là cách phát âm khẩu ngữ của "네", mang nghĩa "bạn" hoặc "của bạn" tùy theo ngữ cảnh.
말
Danh từ, Hậu tốlời nói, ngôn ngữ; ngựa; đơn vị đo lường
Anh ấy nói chuyện rất hay.
Có nhiều nghĩa: 'lời nói/ngôn ngữ', 'ngựa', và một đơn vị đo lường truyền thống cho ngũ cốc ('mal'). Bối cảnh là yếu tố quyết định.
이
Tiểu từtiểu từ chủ ngữ/bổ ngữ
Nhà ở xa.
Gắn sau danh từ kết thúc bằng phụ âm để đánh dấu chủ ngữ. Nó cũng được dùng trước 되다 hoặc 아니다 để chỉ bổ ngữ và đôi khi tạo sắc thái nhấn mạnh.
달콤하다
Tính từngọt ngào
Sô cô la này thực sự ngọt.
Dùng cho vị giác, khứu giác hoặc bầu không khí (như 'lời nói ngọt ngào').
맨날
Trạng từmọi ngày; suốt; lúc nào cũng
Anh ấy lúc nào cũng đi trễ.
Từ ngữ khẩu ngữ có nghĩa là 'mọi ngày' atau 'luôn luôn', thường mang sắc thái hành động lặp đi lặp lại hoặc theo thói quen.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.