Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ 2NE1: 'Lonely'.
지금 내가 하는 얘기
널 아프게 할지 몰라
아마 날 죽도록 미워하게 될 꺼야
내가 예전 같지 않다던 네 말
모두 틀린 말은 아니야
나도 변해버린 내가 낯 설기만해
너무 착한 넌데
넌 그대로인데 Oh
I don’t know I don’t know
내가 왜 이러는지
그토록 사랑했는데
넌 여기 있는데 Oh
I don’t know
이제 날 찾고 싶어
Baby I’m sorry 너와 있어도 난 lonely
사랑하긴 내가 부족한가 봐
이런 못난 날 용서해
I’m sorry 이게 너와 나의 story
사랑이란 내겐 과분한가 봐
네 곁에 있어도
Baby I’m so lonely lonely
Lonely lonely lonely
Baby I’m so lonely lonely
Lonely lonely lonely
Baby I’m so lonely lonely
Lonely lonely lonely
Baby I’m so lonely lonely
Lonely lonely lonely
네가 잘못한 게 아냐
내가 이상한 거야
이미 오래 전부터 난 준비 했나 봐 이별을
정말 잘해주고 싶었는데
하필 사랑 앞에서는 왜
이렇게 한없이 작아지고 외로운지
너무 착한 넌데
넌 그대로인데 Oh
I don’t know I don’t know
내가 왜 이러는지
그토록 사랑했는데
넌 여기 있는데 Oh
I don’t know
이제 날 찾고 싶어
Baby I’m sorry 너와 있어도 난 lonely
사랑하긴 내가 부족한가 봐
이런 못난 날 용서해
I’m sorry 이게 너와 나의 story
사랑이란 내겐 과분한가 봐
네 곁에 있어도
Baby I’m so lonely lonely
Lonely lonely lonely
Baby I’m so lonely lonely
Lonely lonely lonely
Baby I’m so lonely lonely
Lonely lonely lonely
Baby I’m so lonely lonely
Lonely lonely lonely
Cuz I’m just another girl
이 밤이 외로워 난
더는 견딜 수 없어 good bye
Cuz I’m just another girl
너무나 외로워
지금 네 곁에 있어도
Baby I’m so lonely
Baby I’m so lonely lonely
Lonely lonely lonely
Baby I’m so lonely lonely
Lonely lonely lonely
Baby I’m so lonely lonely
Lonely lonely lonely
Baby I’m so lonely lonely
Lonely lonely lonely
只今
Danh từ, Trạng từ지금
bây giờ; ngay bây giờ
Tôi sẽ bắt đầu ngay bây giờ.
Đề cập đến thời điểm hiện tại. Có thể được sử dụng như một danh từ hoặc trạng từ. '바로 지금' nhấn mạnh sự ngay lập tức.
나
Đại từtôi, tớ, mình (thân mật)
Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.
하다
Động từ, Hậu tốlàm; là
Bạn làm công việc gì?
Một động từ cơ bản trong tiếng Hàn, '하다' được sử dụng để chỉ hành động ('làm') và trạng thái ('là'). Nó cũng gắn với nhiều danh từ để tạo thành động từ mới, như '공부하다' (học) từ '공부' (việc học).
얘기
Danh từcâu chuyện, cuộc nói chuyện
Chúng ta nói chuyện ngày xưa nhé?
Là dạng rút gọn thông thường trong giao tiếp của '이야기' (iyagi).
너
Đại từbạn, mày (thân mật)
Bạn muốn đi đâu?
'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.
아프다
Tính từđau; ốm
Tôi bị đau đầu rất nhiều từ hôm qua.
Có thể mô tả nỗi đau thể xác (như đau đầu) hoặc nỗi đau tinh thần (như đau lòng).
모르다
Động từkhông biết
Tôi hoàn toàn không biết người đó.
Được sử dụng để thể hiện sự thiếu hiểu biết hoặc quen thuộc với ai đó hoặc điều gì đó.
아마
Trạng từcó lẽ; có thể
Có lẽ ngày mai trời sẽ mưa.
Dùng để diễn tả khả năng hoặc phỏng đoán, thường theo sau bởi một biểu thức suy đoán.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.