Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ BoA: 'Better'.
그만 거기서
한 걸음만 뒤를 돌아보지 말고 걸어와
넌 나를 믿고 그냥 걸어봐
위험한 게 재미나잖아
Can’t nobody tell you how to do it oh
선택은 너의 몫
도전을 해봤나 해볼까
With the thought from my paradigm
깊은 정적 속에 너는 나랑 단둘이
우린 끝도 없이 재고 재고 또 쟀고
애들 장난 같은 말투도
진지하지 못한 대답도
그러지 마 상처받게 돼
You know what I want
이젠 가져 준비됐어
우리만의 시간
대담해졌다면 괜찮아
솔직하게 보여줘 봐
너만 가져 준비됐어
이미 알고 있던 너야
속 터지게 만들지도 마
You better than this
You better than this
또 내게 맞춘 너의 눈에
초점이 더 희미하게 풀려 가
너 그러다가 위험해
야생이면 잡아 먹혔지 Yeah
경계심을 풀어봐
너 상상만으로는 나를 못 가져
싸워 이긴 자가 독차지
이건 불꽃 같은 멋진 게임
깊은 밤을 흔들어줘
잠든 나를 깨워줘
Give me little kisses tenderness
Give little touches handless
만약 잊게 될 게 뻔한 기억
그게 너라도 I’m in love
Give me little kisses tenderness
I know
이젠 가져 준비됐어
우리만의 시간
대담해졌다면 괜찮아
솔직하게 보여줘 봐
너만 가져 준비됐어
이미 알고 있던 너야
속 터지게 만들지도 마
You better than this
You better than this
You are the one 내가 택한 건
네 상상이 뭐든 실현해 줄게
I’m the only one 너의 이상형
너만 알아야만 하는 그런 진리니까
그게 나니까
망설이지 말아 Good to go
다 큰 어른들이 나눈 대화일 뿐 Baby
조금씩 너를 내게 던져주면 돼
다 가지려고 하지 않아 정말로
Can’t nobody tell you how to do it oh
선택은 너의 몫
지금은 이걸로도 충분해
나는 만족해
Just a little little little piece
이젠 가져 준비됐어
우리만의 시간
대담해졌다면 괜찮아
솔직하게 보여줘 봐
너만 가져 준비됐어
이미 알고 있던 너야
속 터지게 만들지도 마
You better than this
You better than this
그만
Trạng từ, Từ định ngữthôi, dừng lại; đến mức đó
Bây giờ đừng khóc nữa, chúng ta hãy bắt đầu lại.
Là một phó từ, '그만' chỉ sự chấm dứt một hành động (ngừng làm gì đó). Nó cũng có thể là một từ hạn định có nghĩa là 'chừng đó' hoặc 'đến mức độ đó'.
거기
Đại từđó; ở đó
Có ai ở đó không?
Một đại từ chỉ nơi ở gần người nghe nhưng xa người nói. Tương ứng với 'đó' hoặc 'ở đó'.
서
Tiểu từtừ, ở (tiểu từ)
Mất 5 tiếng đi tàu từ Seoul đến Busan.
Một dạng rút gọn của 에서, được sử dụng để chỉ điểm xuất phát hoặc vị trí.
한
Danh từ, Từ định ngữ, Hậu tốmột, một nào đó
Làm ơn cho tôi thêm một cơ hội nữa.
Một từ hạn định được đặt trước danh từ để có nghĩa là 'một' hoặc 'một nào đó'. Nó là gốc của số '하나' (một).
걸음
Danh từbước đi, nhịp độ; một chuyến thăm
Nhịp độ của anh ấy chậm lại vì cái chân đau.
Có thể đề cập đến hành động đi bộ, tốc độ đi bộ hoặc hành động đến thăm một nơi nào đó.
만
Tiểu từchỉ
Một bí mật mà chỉ mình tôi biết.
Một tiểu từ chỉ sự giới hạn hoặc độc quyền.
뒤
Danh từ, Tiền tốsau; phía sau
Anh ấy đang đứng sau tôi.
Chỉ hướng ngược lại với hướng mà ai đó hoặc cái gì đó đang đối mặt. Nó cũng có thể chỉ một thời gian hoặc thứ tự muộn hơn một cái gì đó khác.
를
Tiểu từtiểu từ tân ngữ
Tôi ăn một quả táo.
Được sử dụng sau danh từ kết thúc bằng nguyên âm để đánh dấu nó là tân ngữ của động từ. Tương đương với danh từ kết thúc bằng phụ âm là '을'.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.