Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ BoA: 'No.1'.
어둠 속에 네 얼굴 보다가
나도 몰래 눈물이 흘렀어
소리 없이 날 따라오며 비춘 건
Finally 날 알고 감싸 준 거니
처음 내 사랑 비춰 주던 넌
나의 이별까지 본 거야
You're still my No.1
날 찾지 말아 줘
나의 슬픔 가려 줘
저 구름 뒤에 너를 숨겨 빛을 닫아 줘 (닫아 줘)
그를 아는 이 길이 내 눈물 모르게
변한 그를 욕하진 말아 줘
네 얼굴도 조금씩 변하니까
But I miss you
널 잊을 수 있을까
Want you back in my life
I want you back in my life
나의 사랑도 지난 추억도
모두 다 사라져 가지만
You're still my No.1
보름이 지나면 작아지는 슬픈 빛
날 대신해서 그의 길을 배웅 해 줄래 (해 줄래)
못다 전한 내 사랑 나처럼 비춰 줘
가끔 잠든 나의 창에 찾아와
그의 안부를 전해 줄래
나 꿈결 속에서 따뜻한 그의 손
느낄 수 있도록
Huh, doo, doo, doo, doo, doo, doo
Doo, doo, doo, doo, doo
Doo, doo, doo, doo
Doo, doo, doo, doo
Doo, doo, doo, doo, doo
Doo, doo, doo, doo, doo
Doo, doo, doo, doo, doo
Doo, doo, doo, doo
Doo, doo, doo, doo
Doo, doo, doo, doo, doo
하지만 오늘 밤 날 찾지 말아 줘
나의 슬픔 가려 줘
저 구름 뒤에 너를 숨겨 빛을 닫아 줘 (닫아 줘)
그를 아는 이 길이 내 눈물 모르게
보름이 지나면 작아지는 슬픈 빛
날 대신해서 그의 길을 배웅 해 줄래 (해 줄래)
못다 전한 내 사랑
You're still my No.1 (You're still my No.1)
어둠
Danh từbóng tối; sự u ám
Khi màn đêm buông xuống, thế giới chìm vào bóng tối sâu thẳm.
Đề cập đến sự vắng mặt của ánh sáng hoặc trạng thái mờ mịt.
속
Danh từbên trong; bụng; lòng, tâm trí
Bên trong hộp có gì vậy?
「속」 là một danh từ đa năng dùng để chỉ bên trong của một vật gì đó, dạ dày của một người, hoặc những suy nghĩ và cảm xúc nội tâm của họ.
네
Danh từ, Thán từ, Từ định ngữ, Hậu tố, Đại từvâng; dạ; bạn; của bạn
Vâng, tôi hiểu rồi.
Một câu trả lời khẳng định trang trọng khi nói chuyện với người lớn tuổi hoặc có địa vị cao hơn. Đồng thời có thể dùng như đại từ ngôi thứ hai hoặc tính từ sở hữu trong một số ngữ cảnh và được phát âm là "니" khi mang nghĩa "bạn" hoặc "của bạn".
얼굴
Danh từkhuôn mặt
Cô ấy có một khuôn mặt xinh đẹp.
Chỉ phần trước của đầu, từ trán đến cằm. Cũng có thể chỉ danh dự hoặc danh tiếng của một người.
보다
Động từnhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ
Hôm nay tôi xem một bộ phim.
Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.
나
Đại từtôi, tớ, mình (thân mật)
Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.
몰래
Trạng từlén lút, bí mật
Anh ấy đã lẻn ra khỏi nhà mà bố mẹ không biết.
Được sử dụng khi ai đó làm điều gì đó mà người khác không biết.
눈물
Danh từnước mắt
Tôi buồn đến nỗi đã khóc.
Chỉ nước chảy ra từ mắt khi khóc.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.