Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Abracadabra

Brown Eyed Girls K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Brown Eyed Girls: 'Abracadabra'.

이러다 미쳐 내가

여리여리 착하던 그런 내가

너 때문에 돌아 내가

독한 나로 변해 내가

널 닮은 인형에다

주문을 또 걸어 내가

그녀와 찢어져 달라고 고

Every night I’ll be with you

Do you love her? Do you love her?

매일 너의 꿈 속에

Do you love me? Do you love me?

Bring bring 너를 내게 가져다 줘

뭐라도 난 하겠어 더한 것도 하겠어

빙빙 도는 나의 Fantasy에

모든걸 걸겠어

널 내가 내가 갖겠어

못참아 더는 내가

이러다가 정신을 놓쳐 내가

도대체 왜 너란 애가

내 마음에 박혀 니가

찢겨진 사진에다

주문을 또 걸어 내가

그녀가 떨어져 달라고 고

Every night I’ll be with you

Do you love her? Do you love her?

매일 너의 꿈 속에

Do you love me? Do you love me?

Bring bring 너를 내게 가져다 줘

뭐라도 난 하겠어 더한 것도 하겠어

빙빙 도는 나의 Fantasy에

모든걸 걸겠어

널 내가 내가 갖겠어

I’m in the Voodoo lsland

널 되찾기 위한 Plan

매일같이 이렇게 날 울린

널 향한 마지막 Step, yeah yeah

그녀의 손을 잡고

그녀와 입을 맞추고

그런 너를 상상조차 하기 싫어

이 주문에 염원을 실어

Lalala lalala lalalala

Lalala lalala lalalala

Lalalala lalalala

Abracadabra 다 이뤄져라

Let’s go, uh uh uh uh, ha ha ha ha

Yeah 네게 주문을 걸어 봐

I’m like a supervisor

널 통제하는 Kaiser

내게서 벗어날 수 없어 내게

Bring bring 너를 내게 가져다 줘

뭐라도 난 하겠어 더한 것도 하겠어

빙빙 도는 나의 Fantasy에

모든걸 걸겠어

널 내가 내가 갖겠어

이러다 미쳐 내가

여리여리 착하던 그런 내가

너 때문에 돌아 내가

독한 나로 변해 내가

Cool한척 하는 내가

놀라워라 이런 내가

아닌 척 널 만나러 가 또 또

Từ vựng

이러다

Động từ

làm thế này; cứ thế này

Cứ thế này thì sẽ bị thương đấy.

Là dạng rút gọn của '이리하다', chỉ việc tiếp tục một hành động hoặc trạng thái. Thường được dùng để cảnh báo về một hậu quả tiêu cực sẽ xảy ra từ hành động hiện tại.

미치다

Động từ

đạt tới; ảnh hưởng; phát điên; say mê

Sức ảnh hưởng của anh ấy đã lan rộng ra toàn công ty.

Động từ này có hai nghĩa chính: 1. Đạt đến hoặc mở rộng đến một nơi hoặc một mức độ nhất định. 2. Trở nên điên rồ hoặc say mê một cách cuồng tín vào một cái gì đó.

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

여리다

Tính từ

mềm yếu; yếu đuối; mỏng manh; non nớt

Anh ấy có trái tim yếu đuối nên dễ bị tổn thương dù là việc nhỏ.

Có thể dùng để mô tả sự mềm mại về thể chất, sự mong manh về cảm xúc hoặc độ nhạt của màu sắc/âm thanh.

착하다

Tính từ

tốt bụng, hiền lành

Anh ấy thực sự là một người tốt bụng.

Mô tả một người có tính cách tốt bụng và dịu dàng.

그렇다

Tính từ

như vậy, như thế

Tình hình đã trở nên như vậy.

'그렇다' là một tính từ mô tả một trạng thái hoặc chất lượng. Dạng trạng từ của nó '그렇게' có nghĩa là 'như vậy' hoặc 'theo cách đó'.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

때문

Danh từ

lý do; nguyên nhân

Trận đấu bị hủy vì mưa.

Dùng để chỉ lý do hoặc nguyên nhân của một việc gì đó. Thường theo sau bởi một tiểu từ như '에'.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.