Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Hear Me Out

EXO K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ EXO: 'Hear Me Out'.

1 2 3

Look babe 더 마음에 들어

너의 마음에 들려 날개를 펴 Let’s fly together

나는 일을 내지 Baby I can’t help it

날 밀어내려는 시도는 Just save it

Cuz I’ve been thinking bout some time with you

난 아직도 이 모든 게 시작일 뿐

바라는 것은 전혀 없어 My baby

같이 밤새 같은 곳을 보는 게 내 Favorite

Girl just

어렵게 생각하지 마

시간만 아까워 Love

Hear me out

Hear me out (Hear me out)

Hear me out (Yeah)

괜찮아 뭐 어때 (어때)

Hear me out

Hear me out (Hear me out)

Hear me out (Uh)

망설일 필요 없는데

Oh babe hold me closely

신중한 그만큼 서투른 네 방식

난 밀고 당기는 건 안 해

절대로 내게는 안 보여준

모습을 하고 떠날 준비에 분주해

[찬/디] 또 이런 대우를 받으며 배우는

[찬/디] 너에게 도달하는 법

[찬/디] 더욱 분명해

And I can’t see you here frustrated

쉽게 말해서 I need you baby

알잖아 재미없는 말을 굳이 꺼낼 바에

난 행동으로 And you’ll be mine for the night yeah

한 걸음 멀어지는 너

애써 피하려 하지는 마 My love

딱 한 가지만 확실히 해 줄래

얘기해줘 내게 다 말해줘 좀 더

혼자 숨길 생각 말고

Hear me out

Hear me out

Hear me out (C’mon c’mon)

괜찮아 뭐 어때 (뭐 어때)

Hear me out

Hear me out

Hear me out (C’mon)

망설일 필요 없는데

Oh babe hold me closely (Hold me close c’mon)

신중한 그만큼

서투른 네 방식 (신중한 너)

난 밀고 당기는 건 안 해

[백/세] 움츠린 너의 맘 (망설이겠지만)

[백/세] 그 속에 숨긴 (숨길 필요 없지)

[백/세] 너의 진심 (다 보여 이미)

솔직하게 말해 봐 [수/카] (솔직해져 봐)

[첸/카] 내가 먼저 열어 둘 테니

[첸/카] 다 꺼내 봐

Hear me out

Hear me out

Hear me out (Hear me out c’mon)

괜찮아 뭐 어때 (어때)

Hear me out

Hear me out

Hear me out

망설일 필요 없는데

(Hear me out baby c’mon)

Oh babe hold me closely

(Yeah yeah hold me close)

오직 우리만이 선명한 이 느낌

(Yeah 너만 선명해)

더 시간 낭비하지 않게

매 순간들에 솔직할게 Oh oh

단 한 순간도 후회 없게 Eh oh

맘이 가는 대로 Oh oh oh

Từ vựng

look

Thán từ

lʊk

này; nghe này

Nghe này, tôi không muốn rắc rối đâu.

Được dùng như một thán từ để gây sự chú ý hoặc nhấn mạnh một điều gì đó sắp nói.

babe

Danh từ

beɪb

cưng; em yêu/anh yêu; trẻ sơ sinh; người hấp dẫn

Anh ấy thì thầm: 'Anh yêu em, cưng à', khi họ đi dạo dọc bờ biển.

Thường được sử dụng giữa những người yêu nhau hoặc như một từ lóng để chỉ một người hấp dẫn.

Trạng từ

thêm, hơn

Làm ơn cho tôi thêm một chút nữa.

Được sử dụng để chỉ một mức độ hoặc số lượng lớn hơn, hoặc sự tiếp tục.

마음

Danh từ

trái tim, tâm trí, tình cảm

Người đó có trái tim ấm áp.

Đề cập đến tính cách, cảm xúc hoặc suy nghĩ của một người.

들다

Động từ

cầm; mang; nhấc

Cái túi này nặng quá không xách nổi.

Một động từ đa năng với nhiều nghĩa. Trong ngữ cảnh này, nó có nghĩa là cầm hoặc nhấc một thứ gì đó bằng tay.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

들리다

Động từ

nghe thấy

Có âm thanh lạ nghe thấy từ bên ngoài.

Dạng bị động của 듣다 (nghe). Dùng khi âm thanh đến tai người nghe mà họ không chủ động lắng nghe.

날개

Danh từ

cánh

Con chim dang rộng đôi cánh một cách mạnh mẽ.

Chỉ cánh của chim, côn trùng hoặc máy bay.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.