Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ HEIZE: 'You, Clouds, Rain'.
비도 오고 그래서
니 생각이 났어
생각이 나서 그래서
그랬던거지
별 의미 없지
오늘은 오랜만에 니 생각을 하는 날이야
일부러 난 너와 내가 담겨 있는 노랠 찾아
오늘은 슬프거나 우울해도 괜찮은 맘이야
어차피 이 밤이 다 지나가면은 별 수도 없이
난 또 한 동안은 널 잊고 살테니까
내 가슴 속에만 품고 살아갈테니까
비도 오고 그래서
니 생각이 났어
생각이 나서 그래서
그랬던거지
별 의미 없지
우산 속에 숨어서
니 집을 지나쳐
그 날의 감정을
다시 느껴보고파서
떨어지는 빗물과
시계 초침 소리가
방 안 가득 채우면
그 때로 난 돌아가
차라리 난 이 비가
그치지 않았음 해
매일 기억 속에 살 수 있게
나 널 아프게 했던 못난 놈이니까
널 다시 품에 안을 자격도 없으니까
비도 오고 그래서
니 생각이 났어
생각이 나서 그래서
그랬던거지
별 의미 없지
우산 속에 숨어서
니 집을 지나쳐
그 날의 감정을
다시 느껴보고파서
우리에게 주어진 행복을
너무 빨리 쓴 것 같아
거기까지 인 것 같아
이 비가 그칠 땐 각자 있던 곳에서
다시 살아가야만 해
비도 오고 그래서
니 생각이 났어 (생각이 났어)
생각이 나서 그래서 (Oh)
그랬던거지
별 의미 없지
우산 속에 숨어서 (Ooh)
니 집을 지나쳐 (집을 지나쳐)
그 날의 감정을 (Oh)
다시 느껴보고파서
비
Danh từmưa
Có vẻ hôm nay trời sẽ mưa nhiều.
Chỉ lượng mưa dưới dạng giọt nước.
도
Danh từ, Tiểu từcũng
Tôi cũng đang học tiếng Hàn.
Một tiểu từ thêm ý nghĩa 'cũng' hoặc 'ngoài ra'. Nó được gắn vào danh từ, đại từ hoặc trạng từ.
오다
Động từđến
Tôi về nhà sớm vì trời mưa.
Chỉ sự di chuyển về phía người nói hoặc một điểm tham chiếu. Cũng có thể chỉ các hiện tượng thời tiết như mưa hoặc tuyết.
그래서
Trạng từvì vậy; do đó
Hôm qua trời mưa rất to. Vì vậy, đường trơn trượt.
Dùng để chỉ ra rằng câu trước là nguyên nhân hoặc lý do cho câu sau.
니
Tiểu từ, Từ định ngữ, Hậu tố, Đại từTrợ từ dùng để liệt kê hai hay nhiều mục, tương tự "và" hoặc "như là"; bạn; của bạn
Có rất nhiều loại trái cây, như táo và lê.
Được sử dụng để kết nối các danh từ trong một danh sách, thường theo mẫu 'A니 B니'. Ngoài ra còn là cách phát âm khẩu ngữ của "네", mang nghĩa "bạn" hoặc "của bạn" tùy theo ngữ cảnh.
생각
Danh từsuy nghĩ, ý tưởng
Tôi có một ý tưởng hay.
Một từ đa năng có thể có nghĩa là một suy nghĩ, một ý tưởng, hoặc hành động suy nghĩ.
이
Tiểu từtiểu từ chủ ngữ/bổ ngữ
Nhà ở xa.
Gắn sau danh từ kết thúc bằng phụ âm để đánh dấu chủ ngữ. Nó cũng được dùng trước 되다 hoặc 아니다 để chỉ bổ ngữ và đôi khi tạo sắc thái nhấn mạnh.
나다
Động từ, Hậu tốxuất hiện, mọc, xảy ra
Một cái mụn xuất hiện trên mặt tôi.
'나다' là một động từ đa năng được sử dụng khi có thứ gì đó xuất hiện hoặc tồn tại, chẳng hạn như mụn nhọt, con đường, âm thanh hoặc ý tưởng.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.