Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ SHINee: 'Good Evening'.
포근한 어둠이 또 저 멀리
맴돌고 있잖니 조금씩
빌딩에 걸린 노을 끝자락에
너를 떠올려
어둠을 앞질러
이 밤을 열어 내가 더 먼저
널 만나고 싶은 걸 지금 난 Oh
달빛 차올라
너무 늦기 전에 너를 데리러 가
깜짝 놀랄
너를 생각하며 지금
데리러 가 (데리러 가)
데리러 가 (데리러 가)
데리러 가 (데리러 가)
다른 이유 하나 없이 데리러 가
이 밤을 앞질러 너를 데리러 가 (데리러 가)
혹시 너 막연히 날 날 날
떠올릴까 봐 지금 내가 내가 네게로 가
혼자선 그리울 밤 밤 밤
견디기 싫어 지금 너를 너를 데리러 가
(견디기 싫어 지금 너를 너를 너를 너를)
점점 더 차오른 가쁜 숨이
너와 내 사이를 좁히지
보고 싶단 니 한 마디가
내 맘을 조급하게 해
좀 더 속도를 높여 난
창가의 비처럼
투명히 맺혀 빛나고 있어
숨 가쁜 얘기들도 모두 다 Oh
난 한 걸음 더 다가갈수록
온 세상 모든 게 다 너로 변해 가
난 먼저 알고 싶어 니 모든 순간
저 달빛보다
I can feel we’re looking at each other through this door
Let’s see, you’re eyes nose lips cheek
저 저 하늘 위보다
더 더 멀리 맴돌더라도
구름에 내 맘 날려
휘황찬 달과 함께 비치는 밤
달빛 차올라 (달빛 Oh)
너무 늦기 전에 너를 데리러 가 (데리러 가 Oh)
깜짝 놀랄 (Oh)
너를 생각하며 지금
데리러 가 [민/태] (네게로 가)
데리러 가 [민/태] (네게로 가)
데리러 가 (네게로 가)
다른 이유 하나 없이 (네게로 가) 데리러 가
이 밤을 앞질러 너를 데리러 가 (데리러 가)
혹시 너 막연히 날 날 날
떠올릴까 봐 지금 내가 내가 네게로 가
혼자선 그리울 밤 밤 밤
견디기 싫어 지금 너를 너를 데리러 가
(견디기 싫어 지금 너를 너를 너를 너를)
저기 멀리 보이는 Oh
네게 네게 네게 네게
이 밤을 앞질러 내가
[온/태] 너를 너를 데리러 가
포근하다
Tính từấm áp, dễ chịu
Hôm nay thời tiết thật sự ấm áp.
Dùng để mô tả thời tiết ấm áp một cách dễ chịu, hoặc cảm giác ấm cúng từ những thứ như chăn hoặc không khí nhẹ nhàng.
어둠
Danh từbóng tối; sự u ám
Khi màn đêm buông xuống, thế giới chìm vào bóng tối sâu thẳm.
Đề cập đến sự vắng mặt của ánh sáng hoặc trạng thái mờ mịt.
이
Tiểu từtiểu từ chủ ngữ/bổ ngữ
Nhà ở xa.
Gắn sau danh từ kết thúc bằng phụ âm để đánh dấu chủ ngữ. Nó cũng được dùng trước 되다 hoặc 아니다 để chỉ bổ ngữ và đôi khi tạo sắc thái nhấn mạnh.
또
Trạng từlại, cũng, ngoài ra
Tôi muốn xem lại bộ phim đó.
Chỉ sự lặp lại của một hành động hoặc sự bổ sung của một mục hoặc sự thật khác.
저
Danh từ, Thán từ, Đại từtôi (khiêm tốn); kia, đó; ờ...
Ngày mai tôi sẽ đi gặp bạn.
「저」 là dạng khiêm tốn của 'tôi', được sử dụng khi nói chuyện với người lớn tuổi hơn hoặc có địa vị cao hơn. Nó cũng hoạt động như một từ chỉ định cho một cái gì đó ở xa cả người nói và người nghe, hoặc như một từ đệm như 'ờ' hoặc 'à'.
멀리
Danh từ, Trạng từxa; ở xa
Tôi thấy anh ấy đi xa.
Có thể dùng làm trạng từ nghĩa là 'xa' hoặc 'ở xa', hoặc làm danh từ nghĩa là 'nơi xa'.
맴돌다
Động từlẩn quẩn; vương vấn
Giai điệu của bài hát đó cứ vương vấn bên tai tôi cả ngày.
Mô tả việc xoay vòng vật lý, ở trong một phạm vi nhất định, hoặc suy nghĩ/âm thanh lặp đi lặp lại.
있다
Động từ, Trạng từcó; tồn tại
Tôi có tiền.
Chỉ sự sở hữu hoặc tồn tại. Một trong những động từ cơ bản nhất trong tiếng Hàn.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.