Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ T-ARA: 'Sugar Free'.
여기로 와 내게로 와
여기로 여기로 여기로 와
어디를 봐 내게로 와
Sugar free, sugar free
어떻게 도대체
이렇게 변하는건지 마치
달콤한 기분이 이젠 별로네요
원래 그런건가요
그대는 눈을 감았다 떴다
아직도 난 헷갈리네요 Sugar free
이게 사실은 말이에요
그런게 뭐 아니라요
그냥 그리워요
예전에 내게 했던 달콤함
다 이젠 없나 봐요
담겨있질 않아요
니 말투 표정까지 하나 하나 하나 하나 다
넌 Sugar free 이제 넌 Sugar free
내게만 Sugar free 모든게 Sugar free
너는 갈수록 왜 이렇게 가슴을 아프게 해요
이렇게 아프게만 해 달콤함을 잃어버린
넌 Sugar free 이제 넌 Sugar free
내게만 Sugar free 모든게 Sugar free
너는 한 순간에 나를 안쓰럽게 만들어 버린
날 만들어 버렸어
뭔가 빠져 버린 Sugar free
뭔가요 도대체
이런게 이게 뭔가요 결국
시작은 가볍게 끝에는 무겁게
점점 무거워져요
내 몸이 이게 맞나 싶어서
아직도 난 헷갈리네요 Sugar free
솔직히 지금 뭘해요
대체 이런 기분에요
그냥 그러네요
지금도 내게 하는 달콤함
다 이젠 없나 봐요
느껴지질 않아요
니 말투 표정까지 하나 하나 하나 하나 다
I hate the sugar free
넌 Sugar free 이제 넌 Sugar free
내게만 Sugar free 모든게 Sugar free
너는 갈수록 왜 이렇게 가슴을 아프게 해요
이렇게 아프게만 해 달콤함을 잃어버린
넌 Sugar free 이제 넌 Sugar free
내게만 Sugar free 모든게 Sugar free
너는 한 순간에 나를 안쓰럽게 만들어 버린
날 만들어 버렸어
뭔가 빠져 버린 Sugar free
어딜 봐 여길 봐
여기 여기 여기 여기
어딜 가 일루와
여기 여기 여기 여기
있어 봐 쳐다봐
멀리 멀리 멀리 멀리
돌아와 내게와
Sugar free, sugar free
넌 Sugar free 이제 넌 Sugar free
내게만 Sugar free 모든게 Sugar free
너는 갈수록 왜 이렇게 가슴을 아프게 해요
이렇게 아프게만 해 달콤함을 잃어버린
넌 Sugar free 이제 넌 Sugar free
내게만 Sugar free 모든게 Sugar free
너는 한 순간에 나를 안쓰럽게 만들어 버린
날 만들어 버렸어
[소/은] 뭔가 빠져 버린 Sugar free
여기
Đại từđây
Đây là quê hương của tôi.
Chỉ một nơi gần người nói.
로
Tiểu từbằng; với
Tôi đi học bằng xe buýt.
Một tiểu từ chỉ phương tiện, phương pháp hoặc công cụ được sử dụng để làm gì đó. Nó được gắn vào danh từ. Sử dụng '로' sau danh từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc 'ㄹ', và '으로' sau danh từ kết thúc bằng các phụ âm khác.
오다
Động từđến
Tôi về nhà sớm vì trời mưa.
Chỉ sự di chuyển về phía người nói hoặc một điểm tham chiếu. Cũng có thể chỉ các hiện tượng thời tiết như mưa hoặc tuyết.
내
Danh từ, Đại từcủa tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi
Đây là sách của tôi.
Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.
어디
Đại từđâu
Bây giờ bạn đang ở đâu?
'어디' là một đại từ nghi vấn được sử dụng để hỏi về một địa điểm hoặc vị trí.
를
Tiểu từtiểu từ tân ngữ
Tôi ăn một quả táo.
Được sử dụng sau danh từ kết thúc bằng nguyên âm để đánh dấu nó là tân ngữ của động từ. Tương đương với danh từ kết thúc bằng phụ âm là '을'.
보다
Động từnhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ
Hôm nay tôi xem một bộ phim.
Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.
sugar
Danh từˈʃʊɡɚ
đường
Tôi không cho đường vào cà phê.
Chất tạo ngọt từ thực vật.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.