Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ WJSN Chocome: 'Hmph!'.
흥칫뿡이야 흥칫뿡이야
나 완전 삐졌는데
흥칫뿡이야 흥칫뿡이야
그래도 너뿐이야
흥칫뿡이야 흥칫뿡이야
아직도 삐졌는데
흥칫뿡이야 흥칫뿡이야
그래도 너뿐이야
이번엔 내가 잘못한 거 아는데
어쩌다 보니 먼저 사과 못했는데
애교로 봐주기를 바란 내 맘을
어째서 어째서 어째서 몰라주니
삐졌어 (erm erm erm)
삐졌어 (erm erm erm erm)
삐졌어 (erm erm erm)
아니 잠깐만 한번만 내 눈을 바라볼래
안 넘어오고는 못 배길 걸
흥칫뿡이야 흥칫뿡이야
나 완전 삐졌는데
흥칫뿡이야 흥칫뿡이야
그래도 너뿐이야
흥칫뿡이야 흥칫뿡이야
아직도 삐졌는데
흥칫뿡이야 흥칫뿡이야
내게로 돌아 돌아와
어깨가 흠칫흠칫
흥칫칫뿡
어깨가 흠칫흠칫
흥칫칫뿡
한번 더 잡아주길 바랬었는데
가라고 가버리는 눈치가 없는 너
때때로 언어의 뜻은 두개인데
아직도 아직도 아직도 몰라주니
삐졌어 (erm erm erm)
삐졌어 (erm erm erm erm)
삐졌어 (erm erm erm)
아니 잠깐만 달콤한 사과를 받아줄래
한 입 베어 물면 웃음 날걸
흥칫뿡이야 흥칫뿡이야
나 완전 삐졌는데
흥칫뿡이야 흥칫뿡이야
그래도 너뿐이야
흥칫뿡이야 흥칫뿡이야
아직도 삐졌는데
흥칫뿡이야 흥칫뿡이야
내게로 돌아 돌아와
어깨가 흠칫흠칫
흥칫칫뿡
어깨가 흠칫흠칫
흥칫칫뿡
못 이기는 척 받아줄래
나를 안아줄래 한번 더
널 많이 좋아해서 그래
난 어린 아이처럼 구네
어서 나를 받아줘 Babe
더 삐지기 전에
흥칫뿡이야 흥칫뿡이야
나 완전 삐졌는데
흥칫뿡이야 흥칫뿡이야
그래도 너뿐이야 (너뿐이야)
흥칫뿡이야 흥칫뿡이야
아직도 삐졌는데
흥칫뿡이야 흥칫뿡이야
내게로 돌아 돌아와
어깨가 흠칫흠칫
흥칫칫뿡
어깨가 흠칫흠칫
흥칫칫뿡
흥칫뿡
Thán từthán từ vui nhộn, mang sắc thái trẻ con, dùng khi dỗi, bực mình hoặc giả vờ không hài lòng
Hừ, tôi cũng muốn đi cùng!
Cách nói này có sắc thái nũng nịu và làm bộ, thường xuất hiện trong lời thoại thân mật chứ không dùng khi thật sự tức giận hay trong hoàn cảnh trang trọng.
나
Đại từtôi, tớ, mình (thân mật)
Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.
完全
Danh từ완전
hoàn toàn; hoàn hảo
Anh ấy đã hoàn thành công việc một cách hoàn hảo.
Đề cập đến trạng thái có mọi thứ cần thiết mà không thiếu sót hay khuyết điểm nào. Thường được dùng để mô tả điều gì đó được thực hiện một cách hoàn hảo.
삐지다
Động từhờn dỗi; dỗi
Bạn tôi dễ dàng hờn dỗi vì những chuyện vặt vãnh.
Biến thể không chính thức của 삐치다. Có nghĩa là trở nên cáu kỉnh hoặc khó chịu, thường theo cách rõ ràng, hơi trẻ con.
그래도
Trạng từtuy nhiên; dù sao; vẫn
Tôi mệt nhưng tôi vẫn học.
Dùng để diễn tả rằng điều gì đó xảy ra hoặc đúng bất chấp một điều kiện trước đó.
너
Đại từbạn, mày (thân mật)
Bạn muốn đi đâu?
'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.
아직
Trạng từvẫn chưa
Bài tập về nhà của tôi vẫn chưa xong.
도
Danh từ, Tiểu từcũng
Tôi cũng đang học tiếng Hàn.
Một tiểu từ thêm ý nghĩa 'cũng' hoặc 'ngoài ra'. Nó được gắn vào danh từ, đại từ hoặc trạng từ.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.