Tiếng Nhật

しく
Nghĩa: trải; lát; thiết lập
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 敷く 敷かない
Lịch sự 敷きます 敷きません
Quá khứ 敷いた 敷かなかった
Lịch sự + Quá khứ 敷きました 敷きませんでした
Thể て 敷いて 敷かなくて
Khả năng 敷ける 敷けない
Bị động 敷かれる 敷かれない
Sai khiến 敷かせる 敷かせない
Sai khiến + Bị động 敷かされる 敷かされない
Mệnh lệnh 敷け 敷くな

Viết tay

敷
く

Câu ví dụ

Tôi đã trải nệm sẵn trước khi khách đến.
敵軍は首都を占領し、戒厳令を敷いた。
Quân địch đã chiếm đóng thủ đô và ban bố thiết quân luật.
部屋の床に赤い絨毯を敷いた。
Tôi đã trải một tấm thảm đỏ lên sàn phòng.
庭に砂利を敷いて、新しい道を造った。
Chúng tôi đã rải sỏi trong vườn và làm một con đường mới.
リビングに新しいカーペットを敷いた。
Tôi đã trải một tấm thảm mới trong phòng khách.
玄関の前に新しいマットを敷いた。
Tôi đã trải một tấm thảm mới trước lối vào.
冬になると冷えるので、フローリングの上に温かい敷物を敷いた。
Vì trời lạnh vào mùa đông nên tôi đã trải một tấm thảm ấm áp lên sàn gỗ.
政府は反乱を鎮圧するために戒厳令を敷いた。
Chính phủ đã ban bố thiết quân luật để đàn áp cuộc nổi dậy.
お花見のために、桜の木の下に茣蓙を敷いた。
Chúng tôi trải chiếu dưới gốc cây anh đào để ngắm hoa.
事件の真相について、警察内部では厳しい緘口令が敷かれている。
Một lệnh cấm tiết lộ thông tin nghiêm ngặt đã được ban hành trong nội bộ cảnh sát về sự thật của vụ án.

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ việc trải vật gì đó phẳng ra hoặc thiết lập các quy tắc, hệ thống.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.