Kanji (漢字)

Tiếng Nhật Kanji (漢字) Từ điển

Tiếng Nhật Kanji (漢字) Từ điển

5736 Kanji (漢字)
20 / 115 Từ điển
Cấp 6

12 nét

ソウ ショウ

genesis, wound, injury, hurt, start, originate

Cấp 6

12 nét

ソウ ショウ

attire, dress, pretend, disguise, profess

Cấp 6

12 nét

ソン

revered, valuable, precious, noble, exalted

Cấp 6

12 nét

ツウ

pain, hurt, damage, bruise

Cấp 6

12 nét

バン

nightfall, night

Cấp 6

12 nét

supplement, supply, make good, offset, compensate,...

Cấp 6

12 nét

ボウ

rod, stick, cane, pole, club, line

Cấp 6

13 nét

ケン

silk

Cấp 6

13 nét

ゲン

source, origin

Cấp 6

13 nét

ショ

signature, govt office, police station

Cấp 6

13 nét

ショウ

wound, hurt, injure, impair, pain, injury, cut, ga...

Cấp 6

13 nét

ジョウ セイ

steam, heat, sultry, foment, get musty

Cấp 6

13 nét

セイ ショウ

holy, saint, sage, master, priest

Cấp 6

13 nét

セイ

sincerity, admonish, warn, prohibit, truth, fideli...

Cấp 6

13 nét

ダン ノン

warmth

Cấp 6

13 nét

チン

fare, fee, hire, rent, wages, charge

Cấp 6

13 nét

フク

abdomen, belly, stomach

Cấp 6

13 nét

マク バク

curtain, bunting, act of play

Cấp 6

13 nét

メイ

alliance, oath

Cấp 6

13 nét

back, amidst, in, reverse, inside, palm, sole, rea...

Cấp 6

14 nét

カク

tower, tall building, palace

Cấp 6

14 nét

doubt, distrust, be suspicious, question

Cấp 6

14 nét

mistake, err, do wrong, mislead

Cấp 6

14 nét

コク

cereals, grain

Cấp 6

14 nét

document, records

Cấp 6

14 nét

magnet, porcelain

Cấp 6

14 nét

ショウ

hinder, hurt, harm

Cấp 6

14 nét

ソウ

stratum, social class, layer, story, floor

Cấp 6

14 nét

ニン

acknowledge, witness, discern, recognize, apprecia...

Cấp 6

14 nét

evening, twilight, season's end, livelihood, make ...

Cấp 6

14 nét

モ ボ

imitation, copy, mock

Cấp 6

15 nét

イ ユイ

bequeath, leave behind, reserve

Cấp 6

15 nét

ゲキ

drama, play

Cấp 6

15 nét

ケン ゴン

authority, power, rights

Cấp 6

15 nét

ジュク

mellow, ripen, mature, acquire skill

Cấp 6

15 nét

ショ

various, many, several, together

Cấp 6

15 nét

ゾウ ソウ

storehouse, hide, own, have, possess

Cấp 6

15 nét

タン

nativity, be born, declension, lie, be arbitrary

Cấp 6

15 nét

チョウ

tide, salt water, opportunity

Cấp 6

15 nét

ロン

argument, discourse

Cấp 6

16 nét

ゲキ

violent, get excited, enraged, chafe, incite

Cấp 6

16 nét

ケン

constitution, law

Cấp 6

16 nét

コウ

steel

Cấp 6

16 nét

ジュ

timber, trees, wood, establish, set up

Cấp 6

16 nét

ジュウ

vertical, length, height, self-indulgent, wayward

Cấp 6

16 nét

ソウ サン

maneuver, manipulate, operate, steer, chastity, vi...

Cấp 6

16 nét

トウ

sugar

Cấp 6

16 nét

フン

stirred up, be invigorated, flourish

Cấp 6

17 nét

ゲン ゴン

stern, strictness, severity, rigidity

Cấp 6

17 nét

シュク

shrink, contract, shrivel, wrinkle, reduce

Chi tiết kanji

Kanji (漢字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.