Tiếng Hàn

장소
Nghĩa: nơi; địa điểm; vị trí
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

場
所

Câu ví dụ

Đừng đến muộn địa điểm họp.
쓰레기는 지정된 장소에 버려주세요.
Vui lòng vứt rác vào khu vực được chỉ định.
장소 이동이 필요합니다.
Cần phải thay đổi địa điểm.
우리는 약속 장소인 역 앞 지점에서 만났다.
Chúng tôi gặp nhau tại địa điểm trước nhà ga, đó là nơi hẹn đã định.
그녀는 종종걸음으로 약속 장소로 향했다.
Cô ấy rảo bước vội vã đến điểm hẹn.
두 사람은 은밀한 장소에서 만나 이야기를 나누었다.
Hai người đã gặp nhau ở một nơi kín đáo và trò chuyện.
이 구역은 금연 구역이므로 흡연자들은 지정된 장소를 이용해 주세요.
Khu vực này là khu vực cấm hút thuốc, vì vậy những người hút thuốc vui lòng sử dụng nơi đã được quy định.
종묘는 조선 시대의 역대 왕들을 모시는 신성한 장소이다.
Tông Miếu là nơi linh thiêng thờ phụng bài vị của các vị vua đời đời của triều đại Joseon.
그는 멋모르고 위험한 장소에 발을 들여놓았다.
Anh ấy đã vô tình bước chân vào một nơi nguy hiểm.
연구자는 한라산비장이가 피는 장소를 사진으로 남겼다.
Nhà nghiên cứu đã chụp lại nơi 한라산비장이 nở hoa.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến một vị trí vật lý nơi một sự kiện xảy ra hoặc một cuộc họp diễn ra.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.