Tiếng Hàn

젖다

젖다
Nghĩa: ướt; ngấm; quen với
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc 젖다
Hiện tại 젖는다
Lịch sự 젖어요
Trang trọng 젖습니다
Quá khứ 젖었다
Quá khứ + Lịch sự 젖었어요
Phỏng đoán + Lịch sự 젖겠어요
Liên kết 젖고
Điều kiện 젖으면
Ý chí 젖자
Mệnh lệnh 젖어라
Mệnh lệnh + Lịch sự 젖으세요
Định ngữ 젖는 / 젖은 / 젖을

Câu ví dụ

Tôi đã phơi khô quần áo bị ướt trong mưa.
아침 이슬로 풀밭이 촉촉하게 젖어 있었다.
Bãi cỏ ướt đẫm sương mai.
광활한 대지가 봄비에 촉촉이 젖었다.
Vùng đất rộng lớn thấm đẫm cơn mưa xuân.
갑자기 쏟아진 비에 옷이 흠뻑 젖었다.
Quần áo bị ướt đẫm trong cơn mưa bất chợt.
젖은 손으로 콘센트를 만지면 감전될 위험이 있다.
Chạm vào ổ điện bằng tay ướt sẽ có nguy cơ bị điện giật.
그는 우산도 없이 빗속을 뚫고 오느라 온몸이 젖었다.
Anh ấy bị ướt sũng cả người vì đi trong mưa mà không có ô.
갑자기 쏟아지는 장대비 때문에 옷이 다 젖었다.
Vì trận mưa xối xả bất ngờ mà quần áo của tôi đã ướt hết sạch.
소나기를 만나서 옷이 홀딱 젖어 버렸다.
Gặp phải cơn mưa rào nên quần áo đã bị ướt sũng hoàn toàn.
마당에 있는 빨랫줄에 젖은 수건을 널었다.
Tôi đã phơi khăn ướt lên dây phơi trong sân.
수돗가에서 물장난을 하던 아이들의 옷이 흠뻑 젖었다.
Quần áo của những đứa trẻ đang nghịch nước ở vòi nước đã bị ướt sũng.

Ghi chú sử dụng

Chủ yếu có nghĩa là bị ướt, nhưng cũng có thể có nghĩa là quen với điều gì đó hoặc chìm đắm trong một cảm xúc.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.