Phương tiện

Re:member

FLOW Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ FLOW: 'Re:member' (Naruto OP8 (ナルト OP8) · 2002).

掻(か)き鳴らせ存在を ここにいると…

新たな旅が今始まる

変わり行く季節の中を 生き抜く度に僕ら

知恵と強さを手に入れたけど

(just looks like a survival game)

流れてく時間の中に 置き去りにした思いを

忘れた事すら忘れていた

崩れかけた時 孤独を知って 出会えた僕ら一人じゃない

曝(さら)け出せ感情を 万丈の思いを

涙目が運命を変えて行く

闇に打ち鳴らせ鼓動を きっと会えるよ

同じ痛みの旗の下(もと)で

移り行く記憶の中で 変わらない大切な物を

見つけ出そうとして彷徨(さまよ)っていた

忘却の果てで 出会えたのは 僅かでも確かな温もり

曝(さら)け出せ感情を 万丈の思いを

涙目が運命を変えて行く

闇に打ち鳴らせ鼓動を きっと会えるよ

同じ痛みの旗の下(もと)で

曝(さら)け出せ感情を 万丈の思いを

涙目が運命を変えて行く

闇に打ち鳴らせ鼓動を きっと会えるよ

掻(か)き鳴らせ存在を ここにいると…

響けあの暁の空に

Từ vựng

掻き鳴らす

Động từ

かきならす

gảy; đánh (nhạc cụ có dây)

Anh ấy khẽ gảy cây đàn guitar acoustic.

Đặc biệt chỉ việc chơi các nhạc cụ có dây (như guitar, đàn koto) bằng cách gảy hoặc búng vào dây đàn.

存在

Danh từ

そんざい

sự tồn tại; sự hiện diện

Sự hiện diện của anh ấy rất quan trọng đối với đội bóng.

Chỉ việc một người hoặc một vật đang có mặt hoặc tồn tại.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

ここ

Đại từ

ở đây, chỗ này

Từ đây có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ.

Đại từ chỉ thị chỉ 'ở đây' hoặc 'nơi này', gần người nói. Thuộc chuỗi こそあど: ここ (ở đây), そこ (ở đó), あそこ (ở kia), どこ (ở đâu).

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

いる

Động từ

có, ở (cho vật có tri giác)

Thầy giáo ở trong phòng.

Dùng để chỉ sự tồn tại hoặc hiện diện của vật có tri giác (người, động vật). Cũng dùng làm động từ phụ với dạng て để chỉ hành động đang diễn ra.

Tiểu từ

và, với (trợ từ)

Ý kiến khác với anh trai.

Kết nối danh từ (A và B), chỉ sự đồng hành (với ai đó), đánh dấu trích dẫn, hoặc thể hiện so sánh. Không nối câu như 'và' tiếng Việt.

新た

Danh từ tính từ

あらた

mới; tươi mới; mới lạ

Cuộc điều tra đã bước sang một giai đoạn mới với việc phát hiện ra bằng chứng.

Một từ trang trọng cho 'mới', thường được sử dụng dưới dạng '新たな' (mới) hoặc '新たに' (mới/lại từ đầu).

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.