Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

UNDERGROUND

HIGH VOLTAGE Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ HIGH VOLTAGE: 'UNDERGROUND' (Gurren Lagann ED1 (天元突破グレンラガン ED1) · 2007).

光を求めて影は 他愛ないジョークを 喋る

聴きたいのは そんな事じゃない

太陽求めて影は 魂の抜けた 声から

急に鋭い 口調に変わる

その音が街の中に こだまして 響きながら

獣のような声で 叫び続けた

軌道を変えたつもりはない

残響は ギラついてるが

屈折して 離れていく

ここの世界は いつもこうだ

外の世界には 光は或るのか

喋り疲れたギターは 俺に愛想を 尽かして

黙り込んで 壁に溶ける

ギラついた残響だけが 鏡の部屋の中に

残っている 残っている

軌道を変えたつもりはない

ギターの声は 俺に

何度も 語りかけていた

外の世界は いつもこうだ

軌道を変えてみたくて

残響を 壁に投げる

跳ね返り 俺の元へ

外の世界は いつもこうだ

Từ vựng

Danh từ

ひかり

ánh sáng

Ánh sáng chiếu vào qua cửa sổ.

Chỉ luồng sáng hoặc tia sáng.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

求める

Động từ

もとめる

yêu cầu; tìm kiếm; mong muốn; mua

Nhiều người đang mong đợi sự thay đổi từ nhà lãnh đạo mới.

Dùng để yêu cầu hành động, tìm kiếm những điều trừu tượng (hòa bình, việc làm) hoặc mua sắm.

Danh từ

かげ

bóng; bóng dáng; ánh sáng; phản chiếu

Hai cái bóng kéo dài dưới ánh hoàng hôn.

Chỉ bóng tối do vật cản ánh sáng tạo ra, hoặc ánh sáng (mặt trời, mặt trăng), hay hình ảnh phản chiếu trên mặt nước.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

他愛ない

Tính từ

たわいない

ngây ngô; tầm phào; dễ dàng

Anh ấy đã cười khi kể một câu chuyện đùa tầm phào.

Mô tả điều gì đó thiếu chiều sâu, ngây thơ hoặc dễ dàng vượt qua. Thường dùng cho các cuộc trò chuyện nhẹ nhàng.

ジョーク

Danh từ

lời nói đùa; chuyện cười

Những lời nói đùa của anh ấy luôn thú vị.

Từ mượn tiếng Anh. Chỉ những điều nói ra để gây cười hoặc giải trí.

喋る

Động từ

しゃべる

nói; tán gẫu; nói chuyện

Cô ấy không thoải mái khi nói chuyện trước mặt người khác.

Đề cập đến hành động nói hoặc tán gẫu, thường trong bối cảnh thân mật.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.