Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Dear friends

TRIPLANE Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ TRIPLANE: 'Dear friends' (One Piece ED17 · 1999).

毎日陽が沈むまで泥まみれになりながら

無邪気に過ごした日々も捨て難いけれど

夢見る僕が居てもそれはそれで僕だから

ジグソーパズルみたいにはまってなくて良い

誰かの“Yes”が君にとって“No”であるのと同じように

いつだって自由なはずだから

明日風が通り抜けた時にパズルが欠けていたとしても

誰もそれを責めたりしないよ

あの日夢見た僕らは間違いじゃないと信じて

荒くうねる海原を渡って行ける

君の胸の痛みだって僕らは知っているから

もしも君がこの船を下りて違う世界に居たとしても

最後にはきっと笑えるよ

今でも僕らは夢を見ているよ

託されたその想いも乗せて

荒れたこの海原を痛みと戦って今日も行く

約束が嘘にならないように

そしていつか

僕らの船を下りた違う世界に居る君に

完成したパズルを届けよう

Từ vựng

毎日

Danh từ, Trạng từ

まいにち

mỗi ngày; hàng ngày

Tôi đi dạo trong công viên mỗi ngày.

Mô tả điều gì đó xảy ra hằng ngày không sót ngày nào.

Danh từ

mặt trời; ánh nắng

Ánh nắng ấm áp đang chiếu qua cửa sổ.

Chỉ chính mặt trời hoặc ánh sáng và hơi ấm từ nó.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ ngữ; nhưng

Đây là đêm mà sao nhìn thấy rất đẹp.

Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, đặc biệt cho thông tin mới hoặc trong mệnh đề phụ. Nhấn mạnh ai thực hiện hành động. Cũng có nghĩa 'nhưng'.

沈む

Động từ

しずむ

chìm; lặn (mặt trời); buồn bã; lún xuống

Cảnh tượng mặt trời lặn xuống đường chân trời thật là đẹp.

Dùng cho vật thể chìm trong nước, thiên thể lặn, hoặc tâm trạng và màu sắc trầm lặng.

まで

Tiểu từ

đến; cho đến

Làm việc đến tối.

まで chỉ giới hạn hoặc điểm cuối về thời gian, không gian hoặc mức độ. Có thể có nghĩa 'đến' (thời gian/nơi) hoặc 'thậm chí' (phạm vi).

泥まみれ

Danh từ

どろまみれ

lấm đầy bùn

Sau trận đấu dưới mưa, bộ đồng phục bị lấm đầy bùn.

Dùng cho quần áo, giày dép, người hoặc đồ vật bị bùn bám khắp nơi.

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

なる

Động từ

trở thành, trở nên

Khi trời tối, có thể nhìn thấy sao.

Chỉ sự thay đổi hoặc chuyển hóa. Dùng với に để chỉ cái gì đó trở thành gì. Cũng phổ biến trong nhiều thành ngữ.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.