Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Valenti

BoA K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ BoA: 'Valenti'.

그대를 바라본 내모습

그대가 바라본 내모습

내 미래를 걷어버리고

그대의 두손을 잡았어

이른 아침 이슬 맺힌듯

어린 사랑 이라고 해도

마치 불꽃같아보여도

Oh, Step in Step in, Baby

우린 어떻게 만난건지

왜 하필 그게 나인건지

Boy, I fall in love with you

지금 이 순간도

타이트한 그대의 틀에 맞춰진

사람이 되고도 행복한 나

그 어떤 조그마한 소원이라도

그대에게 기회를 줄래요

My Dream

찢어져 있는 청바지와

섬세한 그대의 눈빛도

항상 지켜주고 싶었어

운명처럼 비밀로 했어

소중한 나의 모든 것은

내 자신이 지켜줘야 해

그 곳의 벽을 뛰어넘고

Oh Step in Step in, Baby

무의미한 그 욕심들도

알 수 없는 그 행동까지

Just, I fall in love with you

모두 받아줄께

그대와 나 사이 우리 둘 사이

사랑을 찾을 수 없는 거라면

이 넓은 세상에 어느 곳에도

사랑은 존재하지 않는 걸

My Dream

헤어지면 의미없잖아

그냥 함께 있고 싶은 걸

Boy, I fall in love with you

이런날 잡아줘

달리는 고동의 길을 걸어가

그대와 내가 택한 이 길 위에

그 어떤 알 수 없는 예감 속에서

사랑 할 수 있게 믿음을 줘

My Dream

타이트한 그대의 틀에 맞춰진

사람이 되고도 행복한 나

그 어떤 조그마한 소원이라도

그대에게 기회를 줄래요

My Dream

Từ vựng

그대

Danh từ

bạn (thơ mộng/trang trọng)

Bạn là tất cả của tôi.

Một thuật ngữ hơi trang trọng hoặc văn học cho 'bạn', thường được sử dụng trong các bài hát, thơ ca, hoặc khi xưng hô với ai đó với một mức độ tôn trọng hoặc tình cảm nhất định.

바라보다

Động từ

nhìn, ngắm

Tôi nhìn ra ngoài cửa sổ, chìm trong suy nghĩ.

Ngụ ý nhìn vào một cái gì đó đều đặn trong một khoảng thời gian. Cũng có thể có nghĩa là hy vọng hoặc mong chờ một điều gì đó.

Danh từ, Đại từ

của tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi

Đây là sách của tôi.

Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.

未來

Danh từ

미래

tương lai

Tương lai của chúng ta tươi sáng.

Đề cập đến thời gian sắp tới. Có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ cá nhân đến xã hội.

걷다

Động từ

đi bộ

Tôi đi bộ trong công viên mỗi buổi sáng.

Một động từ cơ bản cho việc di chuyển bằng chân.

Từ định ngữ

hai

Làm ơn cho tôi hai quả táo.

Một số từ gốc Hàn được sử dụng trước các từ đếm và danh từ.

잡다

Động từ

bắt, nắm, giữ

Cảnh sát cuối cùng đã bắt được tội phạm.

Một động từ rất linh hoạt. Nó có thể có nghĩa là bắt một cái gì đó về mặt vật lý, nắm bắt cơ hội, bắt taxi, hoặc giết một con vật để làm thức ăn.

이르다

Động từ

đến; đạt đến

Chúng tôi đã đến đích.

Dùng để diễn tả việc đạt đến một địa điểm, thời gian hoặc trạng thái nhất định.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.