Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ DAY6: 'Congratulations'.
이제는 연락조차 받질 않아
너 대신 들리는 무미건조한 목소리
힘든 날들도 있는 건데
잠깐을 못 이겨 또 다른 대안을 찾아가
시간을 가지자
이 말을 난 있는 그대로
시간을 가지잔
뜻으로 받아들여 버렸어
Congratulations 넌 참 대단해
Congratulations 어쩜 그렇게
아무렇지 않아
하며 날 짓밟아
웃는 얼굴을 보니 다 잊었나 봐
시간을 갖자던 말 ye
생각해 보자던 말 ye
내 눈을 보면서 믿게 해놓고
이렇게 내게
아무렇지 않아
하며 날 짓밟아
웃는 얼굴로 날 까맣게 잊고
행복해 하는 넌
어때 그 남잔 나보다 더 나?
그 사람이 내 기억 다 지워줬나 봐?
그래 너가 행복하면 됐지
라는 거짓말은 안 할게
대체 내가 왜 날 떠난 너한테
행복을 바래야 돼 절대
I don’t give a 아
Congratulations 넌 참 대단해
Congratulations 어쩜 그렇게
아무렇지 않아
하며 날 짓밟아
웃는 얼굴을 보니 다 잊었나 봐
시간을 갖자던 말 ye
생각해 보자던 말 ye
내 눈을 보면서 믿게 해놓고
이렇게 내게
아무렇지 않아
하며 날 짓밟아
웃는 얼굴로 날 까맣게 잊고
행복해 하는 넌
진심 wow girl congratulations
바로 얼마 안 걸렸네 잘 나셨어
Huh 인터넷에 올라온 니 사진을 보니
그리 많이도 행복하니
입이 귀까지 걸려있는 거 같애
난 아직도 숨쉴 때 심장이 아픈데
다행히 넌 절대 아플 일은 없겠다
만약 또 이별을 겪는담
그럴 때 마다
새로운 사랑을 시작하면 되니까
Congratulations 어떻게 이래
Congratulations 넌 절대 내게
돌아오지 않아 기대조차 않아
나 없이도 얼마나 잘 살지 몰라 woah
시간을 갖자던 말 ye
생각해 보자던 말 ye
기다림 속에 날 가둬버리고
너만 이렇게
내 곁을 떠나가
그 남자를 만나
나라는 놈은 없었던 것처럼
사랑에 빠진 넌
이제
Danh từ, Trạng từbây giờ
Bây giờ là lúc về nhà rồi.
'이제' đề cập đến thời điểm hiện tại, thường bao hàm sự thay đổi so với quá khứ. Nó có thể được sử dụng như cả danh từ và trạng từ.
連絡
Danh từ연락
liên lạc; kết nối
Đã lâu rồi tôi mới liên lạc với một người bạn.
Chỉ việc trao đổi tin tức hoặc tiếp xúc với nhau.
받다
Động từnhận, được
Tôi đã nhận được một món quà sinh nhật.
Một động từ đa năng được sử dụng để nhận các đối tượng, hành động hoặc những thứ trừu tượng như cảm xúc hoặc hình phạt.
않다
Động từkhông (trợ động từ)
Anh ấy đã rời đi mà không nói một lời.
Được sử dụng sau một động từ dưới dạng '-지 않다' hoặc '-고 않다' để thể hiện sự phủ định.
너
Đại từbạn, mày (thân mật)
Bạn muốn đi đâu?
'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.
代身
Danh từ대신
thay vì; thay cho; để đổi lấy
Hôm nay, tôi đã ăn bánh mì thay vì cơm.
Được sử dụng để chỉ sự thay thế. Nó cũng có thể bao hàm sự đánh đổi, tương tự như 'để đổi lấy'.
들리다
Động từnghe thấy
Có âm thanh lạ nghe thấy từ bên ngoài.
Dạng bị động của 듣다 (nghe). Dùng khi âm thanh đến tai người nghe mà họ không chủ động lắng nghe.
無味乾燥
Danh từ무미건조
khô khan vô vị
Cuộc sống của anh ấy thật khô khan vô vị.
Mô tả điều gì đó thiếu đi sự thú vị, hương vị hoặc cảm xúc. Thường dùng để chỉ cuộc sống hoặc bài viết nhàm chán.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.