Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Jessi: 'Don't Make Me Cry'.
참 오랜만에 열어봤던 맘
그래 이게 겁나서
도망치 듯 피했지
내게 사랑은
늘 아파
센 척 하지만 무너져
어리지 않지만 여려
니 앞에선
울리지마
울리지마
Don’t Do Me Wrong
Don’t Do Me Wrong
울리지마
사랑할 때 난 더 외로워져
계속 니가 기다려져
가끔은 나도 너도
니 생각만 하는 것 같애
이런 내가 딱해
바보같애
울리지마
울리지마
센 척 하지만 무너져
어리지 않지만 여려
니 앞에선
울리지마
울리지마
Don’t Do Me Wrong
Don’t Do Me Wrong
울리지마
눈물이 고이지만
두 눈이 시리지만
내 맘은 울고 입은 웃어
솔직한 내가 날 숨겨
니 앞에선
니 앞에선
울리지마
울리지마
Don’t Do Me Wrong
Don’t Do Me Wrong
울리지마
참
Danh từ, Hậu tốthật, thực sự, rất
Người đó là một người rất tốt.
Được dùng như một trạng từ để nhấn mạnh chất lượng của một cái gì đó, tương tự như 'thực sự' hoặc 'rất'. Nó cũng có thể có nghĩa là 'sự thật' như một danh từ.
오랜만
Danh từlâu rồi; sau một thời gian dài
Thật vui khi gặp lại một người bạn sau một thời gian dài.
Được sử dụng để diễn tả rằng một điều gì đó đang xảy ra sau một thời gian dài.
에
Tiểu từở, tại, vào (tiểu từ chỉ địa điểm/thời gian)
Có một cuốn sách trong cặp.
Chỉ địa điểm nơi có vật gì đó hoặc hành động diễn ra. Cũng có thể chỉ thời gian.
열다
Động từmở
Làm ơn mở cửa sổ.
Dùng để mở các vật thể vật lý như cửa ra vào hoặc cửa sổ.
보다
Động từnhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ
Hôm nay tôi xem một bộ phim.
Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.
맘
Danh từtấm lòng, trái tim
Cô ấy rộng lượng.
Là dạng rút gọn thông thường trong giao tiếp của '마음' (ma-eum). '맘이 넓다' là một thành ngữ có nghĩa là rộng lượng hoặc phóng khoáng.
그래
Thán từvâng, được, đúng vậy
Vâng, tôi cũng nghĩ vậy.
Một thán từ được sử dụng để thể hiện sự đồng ý hoặc khẳng định. Nó cũng có thể được sử dụng để thể hiện sự ngạc nhiên.
이것
Đại từcái này, điều này
Đây là cuốn sách của tôi.
Đề cập đến một đối tượng hoặc khái niệm gần với người nói. Có thể được rút ngắn thành '이건' trong giao tiếp thông thường.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.