Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Taeyeon: 'Letter To Myself'.
I wrote a letter to myself
서툴게도 써내리는 맘속
더 깊이 눌러왔던 말
그 어떤 말보다
널 잃지 않았으면 해
길 잃은 채 헤매던 매일
그늘진 마음 그 끝에
여전히 변치 않은 내가 있었어
I could be good, I could be bad
어렵고 어리던 내게
그 아픔 위로 다시 널 위로하고 싶어
끌어안은 상처 따윈
It’s only hurting you
I wrote a letter to myself
서툴게도 써내리는 맘속
더 깊이 눌러왔던 말
다 쏟아낸 순간
선명해 Voices in my head
My head, my head, my head, my head
내가 날 울리던 모든 밤
기억을 다르게 채워 가
삼켜왔던 단어들로
솔직한 이야기를 적어
이제야 말하는 날 미워하지 마
멍든 마음과 흉터마저
어설픈 대로 내뱉어
더이상 내게 숨길 필요 없잖아
어색한 표현 따윈 버려
I’m done being used
I wrote a letter to myself
서툴게도 써내리는 맘속
더 깊이 눌러왔던 말
그 어떤 말보다
널 잃지 않았으면 해
I wrote a letter to myself
또 잊었던 내 모습이 보여
꼭 숨어있던 날 만나
제대로 마주 봐
들려와 Voices in my head
My head, my head, my head, my head
내가 날 울리던 모든 밤
기억을 다르게 채워 가
Oh uh
My head, my head, my head, my head
오롯이 내가 들리는 밤
다시는 놓치지 않아 날
Oh uh
선명해 Voices in my head
마음껏 외쳐 날 Oh
선명해 Voices in my head
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
write
Động từraɪt
viết
Anh ấy đã viết một bức thư cho bạn mình.
Dùng để ghi lại suy nghĩ, sự thật hoặc thông điệp trên một bề mặt.
a
Từ hạn địnhə
một
Đưa cho tôi một cây bút.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.
letter
Danh từˈlɛtɚ
lá thư
Tôi đã viết một lá thư cho bạn của mình.
Lá thư là một thông điệp viết tay thường được gửi trong phong bì. Nó cũng có nghĩa là một chữ cái trong bảng chữ cái.
to
Giới từtuː
để (dấu hiệu động từ nguyên mẫu)
Tôi muốn đọc một cuốn sách.
Dùng trước động từ để tạo thành dạng nguyên mẫu.
myself
Đại từmaɪˈself
chính tôi; bản thân tôi
Tôi đã tự mua cho mình một chiếc áo khoác mới.
Đại từ phản thân của 'I'.
서툴다
Tính từvụng về; không thạo
Tôi vẫn còn chưa thạo hội thoại tiếng Hàn.
Sử dụng khi ai đó thiếu kỹ năng hoặc kinh nghiệm trong một hoạt động nào đó.
도
Danh từ, Tiểu từcũng
Tôi cũng đang học tiếng Hàn.
Một tiểu từ thêm ý nghĩa 'cũng' hoặc 'ngoài ra'. Nó được gắn vào danh từ, đại từ hoặc trạng từ.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.