Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Rain

Taeyeon K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Taeyeon: 'Rain'.

텅 빈 회색 빛 거린 참 허전해

쓸쓸한 기분에 유리창을 열어

내민 두 손위로 떨어진 빗방울

가득 고이는 그리움 나의 맘에 흘러

왠지 네가 보고픈 밤

차오르는 눈물

떠오르는 나의 맘 속

비가 오면 내리는 기억에 번지는 아픔에

흠뻑 쏟아지는 너를 보다

선명했던 그 시간에 멈춘 채

추억에 젖은 채

아름다웠던 너를 그려 in the rain

길었던 참 눈이 부셨던 계절도

사진첩 속에 얼룩져 색이 바래질까

점점 깊어가는 이 밤

잊지 못한 약속

따뜻했던 품도 안녕

비가 오면 내리는 기억에 번지는 아픔에

흠뻑 쏟아지는 너를 보다

선명했던 그 시간에 멈춘 채

추억에 젖은 채

아름다웠던 너를 그려 in the rain

흑백뿐인 세상 속

한줄기의 빛이 돼준 너

(Rain) 비가 되어 다가와

내 영혼을 환히 밝혀줘

Doo-doo-doo-

우산 아래 나직했던 속삭임 Woo-

가슴 한 켠에 퍼져 네가 들려

오늘 하루 내 안부를 묻듯이

편안한 빗소리

아련히 물든 기억 너란 빗속에

Woo rain, woo… Dreaming in the rain

Từ vựng

Trạng từ

trống rỗng, rỗng tuếch

Căn phòng hoàn toàn trống rỗng.

Một trạng từ mô tả trạng thái trống hoặc không có người, thường mang cảm giác trống trải.

비다

Động từ

trống; bỏ trống

Đã đến giờ ăn trưa, vì vậy văn phòng hoàn toàn trống rỗng.

Mô tả một không gian hoặc vật chứa không có gì bên trong, hoặc một khoảng thời gian rảnh rỗi.

灰色

Danh từ

회색

màu xám

Bầu trời bị mây xám bao phủ.

Chỉ màu xám, sự pha trộn giữa màu đen và trắng. Nó cũng có thể mô tả một cách ẩn dụ một cái gì đó mơ hồ hoặc không rõ ràng.

Danh từ

ánh sáng

Một tia sáng chiếu vào phòng.

Đề cập đến ánh sáng cho phép người ta nhìn thấy, màu sắc, biểu cảm khuôn mặt, hoặc một cách ẩn dụ, hy vọng hoặc vinh quang.

거리

Danh từ

đường phố; đường; khoảng cách; chủ đề hoặc chất liệu

Vào tối cuối tuần, trên con phố nhộn nhịp có rất nhiều người.

Trong câu này, từ này chỉ con phố có người và xe đi lại. Nó cũng có thể chỉ khoảng cách, hoặc chủ đề và chất liệu cho một việc gì đó, như 이야기거리.

Trạng từ, Danh từ, Thán từ

thật sự, rất; sự thật; khoảnh khắc; bữa ăn nhẹ; ôi!

Thời tiết hôm nay thật sự rất đẹp.

Một từ linh hoạt được sử dụng như một trạng từ (thật sự), một danh từ (sự thật, một giờ nghỉ ngắn/bữa ăn nhẹ) hoặc một thán từ (ôi!).

허전하다

Tính từ

cảm thấy trống trải; cảm thấy cô đơn; cảm thấy thiếu vắng

Sau khi người bạn rời đi, một góc trong lòng tôi cảm thấy trống trải.

Mô tả cảm giác trống rỗng hoặc cô đơn, thường sau khi ai đó rời đi hoặc một việc kết thúc.

쓸쓸하다

Tính từ

cô đơn; hoang vắng; lạnh lẽo (thời tiết)

Ngồi một mình trong quán cà phê vào một ngày mưa, tôi cảm thấy cô đơn.

Có thể mô tả cảm giác cô đơn hoặc trống rỗng, hoặc một không khí hoang vắng, hoặc thậm chí thời tiết lạnh lẽo/ảm đạm.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.