Phương tiện

Remember

WINNER K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ WINNER: 'Remember'.

누가 먼저 할 것 없이 우린 짐작했지

나도 모르는 사이 마음의 정리를 했으니까

오래도 됐잖아

예의상 문자 따위로 끝낼 수도 없으니

얼굴 마주한 채 이별을 고하려 했지만

I couldn’t say good bye

수년 뒤에 네 맘속

따뜻함으로 남고 싶지만

좋은 이별 따윈 세상에 없어

난 나쁜 놈이 되어야 해

걸음아 걸음아 살려

뒤돌아보지도 않아

비겁하게 도망가도

너만은 날 잊지 말아

Remember

영원히 Remember me

걸음아 걸음아 살려

시간을 거꾸로 달려

사라지고 싶지 않아

그대여 날 잊지 말아

Remember

영원히 Remember me

다들 그렇게 아픔 감추고 살아가나

이 큰 고통을 안고 어떻게 끝을 냈나

견딘다 한들 다른 사랑이 가능하나

이번 생은 처음이라

막상 말 잘 못 할 거 같아 종이에 썼지

자기비하하고 ‘미안해’만 10번 남짓

근데 어쩌겠어 청춘이란 단어에

서로의 이름 석 자만 넣기엔..

수년 뒤에 네 맘속

따뜻함으로 남고 싶지만

좋은 이별 따윈 세상에 없어

난 나쁜 놈이 되어야 해

걸음아 걸음아 살려

뒤돌아보지도 않아

비겁하게 도망가도

너만은 날 잊지 말아

Remember

영원히 Remember me

걸음아 걸음아 살려

시간을 거꾸로 달려

사라지고 싶지 않아

그대여 날 잊지 말아

Remember

영원히 Remember me

당장이라도 내 옆자리 앉아서

웃음꽃 피울 거 같은데

메마른 입술에 눈물만 머금게 해

피울 리가 없네

사랑했었고 아파도 했었네

그 추억들이 너로 하여금

따스함으로 남아준다면 소원 없겠네

걸음아 걸음아 살려

뒤돌아보지도 않아

비겁하게 도망가도

너만은 날 잊지 말아

Remember

영원히 Remember me

걸음아 걸음아 살려

시간을 거꾸로 달려

사라지고 싶지 않아

그대여 날 잊지 말아

Remember

영원히 Remember me

걸음아 걸음아 살려

날 살려 잊혀지고 싶지 않아

맘 아파 Remember

누군가 그 옆에 있었다는 걸

Từ vựng

누구

Đại từ

ai

Người đó là ai?

Dùng để hỏi về một người không quen biết.

먼저

Danh từ, Trạng từ

trước, đầu tiên

Tôi đi trước đây.

Được sử dụng để chỉ một hành động diễn ra trước những người khác về thời gian hoặc thứ tự.

하다

Động từ, Hậu tố

làm; là

Bạn làm công việc gì?

Một động từ cơ bản trong tiếng Hàn, '하다' được sử dụng để chỉ hành động ('làm') và trạng thái ('là'). Nó cũng gắn với nhiều danh từ để tạo thành động từ mới, như '공부하다' (học) từ '공부' (việc học).

Danh từ

cái, điều, thứ

Thứ tôi thích là sách.

Một danh từ phụ thuộc được sử dụng để chỉ các đối tượng, sự kiện hoặc khái niệm một cách chung chung. Thường được sử dụng với các mệnh đề mô tả.

없이

Trạng từ

không có; thiếu

Anh ấy đã rời đi mà không nói một lời.

Dùng để diễn tả sự vắng mặt của cái gì đó hoặc ai đó, hoặc để mô tả một hành động được thực hiện mà không có một điều cụ thể.

우리

Danh từ, Đại từ

chúng tôi, chúng ta; chuồng

Chúng ta cùng nhau xem phim nhé?

「우리」 là đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều 'chúng tôi' hoặc 'chúng ta'. Nó cũng có thể có nghĩa là chuồng cho động vật, nhưng cách sử dụng đại từ phổ biến hơn nhiều.

斟酌하다

Động từ

짐작하다

đoán; suy đoán

Tôi có thể đoán tâm trạng của anh ấy qua biểu cảm của anh ấy.

Dùng khi ước lượng hoặc đoán các tình huống hoặc điều kiện.

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.