Tiếng Nhật

おちこむ
Nghĩa: thất vọng; buồn bã; sụt giảm
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 落ち込む 落ち込まない
Lịch sự 落ち込みます 落ち込みません
Quá khứ 落ち込んだ 落ち込まなかった
Lịch sự + Quá khứ 落ち込みました 落ち込みませんでした
Thể て 落ち込んで 落ち込まなくて
Khả năng 落ち込める 落ち込めない
Bị động 落ち込まれる 落ち込まれない
Sai khiến 落ち込ませる 落ち込ませない
Sai khiến + Bị động 落ち込まされる 落ち込まされない
Mệnh lệnh 落ち込め 落ち込むな

Viết tay

落
ち
込
む

Câu ví dụ

Kinh tế trở nên tồi tệ hơn, và doanh số bán hàng đã sụt giảm.
落ち込んでいる友人を励ました。
Tôi đã động viên một người bạn đang buồn.
たかが一回の失敗で、そんなに落ち込む必要はないよ。
Chỉ là một lần thất bại thôi mà, không cần phải suy sụp đến thế đâu.
彼は片思いの相手にフラれて、ひどく落ち込んでいる。
Anh ấy bị người mình thầm yêu từ chối và đang cảm thấy rất tuyệt vọng.
落ち込んでいる友達を元気づけるために、映画に誘った。
Tôi đã mời người bạn đang buồn đi xem phim để khích lệ anh ấy.
仕事でミスをして落ち込み、つい深夜にやけ食いをした。
Tôi cảm thấy tuyệt vọng sau khi mắc lỗi trong công việc và cuối cùng đã ăn uống vô độ vào đêm khuya.
彼は豆腐メンタルだから、少しの批判でもすぐに落ち込んでしまう。
Anh ấy có tâm lý đậu phụ, nên dù chỉ một chút chỉ trích cũng khiến anh ấy dễ dàng suy sụp.

Ghi chú sử dụng

Dùng cho cả trạng thái tinh thần (buồn bã) và sự sụt giảm thống kê (kinh tế, điểm số).

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.