Tiếng Nhật

ながびく
Nghĩa: kéo dài; trì trệ
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 長引く 長引かない
Lịch sự 長引きます 長引きません
Quá khứ 長引いた 長引かなかった
Lịch sự + Quá khứ 長引きました 長引きませんでした
Thể て 長引いて 長引かなくて
Khả năng 長引ける 長引けない
Bị động 長引かれる 長引かれない
Sai khiến 長引かせる 長引かせない
Sai khiến + Bị động 長引かされる 長引かされない
Mệnh lệnh 長引け 長引くな

Viết tay

長
引
く

Câu ví dụ

Cuộc họp đã kéo dài hơn dự kiến, và tôi đã đến muộn trong cuộc hẹn ăn tối.
長引く風邪で体が弱ってしまった。
Cơ thể tôi đã yếu đi do trận cảm lạnh kéo dài.
長引く不況により、地方の経済は疲弊している。
Do cuộc suy thoái kéo dài, các nền kinh tế địa phương đã kiệt quệ.
長引く不況で生活が困窮した
Cuộc sống trở nên khốn cùng do suy thoái kéo dài.
飲み会が長引いて、終電を逃してしまった。
Buổi tiệc kéo dài và tôi đã lỡ chuyến tàu cuối cùng.
長引く不況で、経済は閉塞感に覆われている。
Do suy thoái kéo dài, nền kinh tế bị bao trùm bởi cảm giác đình trệ.
景気の低迷が長引いている。
Sự trì trệ của nền kinh tế đang kéo dài.
長引く悪政によって、国民の不満は頂点に達した。
Do chính sách tồi tệ kéo dài, sự bất mãn của người dân đã lên đến đỉnh điểm.
長引く日照りの影響で、農作物に大きな被害が出た。
Do hạn hán kéo dài, mùa màng đã bị thiệt hại đáng kể.
長引いた戦争の末、ついに平和条約が調印された。
Sau một cuộc chiến kéo dài, cuối cùng một hiệp ước hòa bình đã được ký kết.

Ghi chú sử dụng

Sử dụng khi một việc gì đó mất nhiều thời gian để hoàn thành hơn dự kiến ban đầu.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.