Tiếng Hàn

넘치다

넘치다
Nghĩa: tràn, đầy
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc 넘치다
Hiện tại 넘친다
Lịch sự 넘쳐요
Trang trọng 넘칩니다
Quá khứ 넘쳤다
Quá khứ + Lịch sự 넘쳤어요
Phỏng đoán + Lịch sự 넘치겠어요
Liên kết 넘치고
Điều kiện 넘치면
Ý chí 넘치자
Mệnh lệnh 넘쳐라
Mệnh lệnh + Lịch sự 넘치세요
Định ngữ 넘치는 / 넘친 / 넘칠

Câu ví dụ

Gương mặt cô ấy tràn đầy sự tự tin.
그는 항상 기가 넘친다.
Anh ấy luôn tràn đầy năng lượng.
이 지구는 상업 활동으로 활기가 넘친다.
Quận này sôi động với các hoạt động thương mại.
그녀는 매력이 넘쳐요.
Cô ấy đầy sức quyến rũ.
저는 긴장감이 넘치는 스릴러 영화를 가장 좋아해요.
Tôi thích nhất là những bộ phim kinh dị đầy kịch tính.
그는 신입 사원다운 패기가 넘친다.
Anh ấy tràn đầy khí thế của một nhân viên mới.
그녀의 눈에는 무대 위에서 자신감이 넘치는 광채가 돌았다.
Đôi mắt cô ấy tỏa sáng rạng rỡ đầy tự tin trên sân khấu.
대학교 캠퍼스는 언제나 활기가 넘친다.
Khuôn viên trường đại học luôn tràn đầy năng lượng.
일주일 내내 큰비가 내려서 강물이 넘쳤다.
Vì mưa lớn suốt cả tuần nên nước sông đã tràn bờ.
잔에 가득 담긴 술이 넘칠 듯이 찰랑 흔들리고 있었다.
Rượu đầy trong ly sóng sánh như thể sắp tràn ra ngoài.

Ghi chú sử dụng

Có thể chỉ một chất lỏng tràn ra khỏi vật chứa hoặc một nơi/người tràn đầy một phẩm chất hoặc cảm xúc nhất định.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.