Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ SHINee: 'Replay'.
누난 너무 예뻐서 남자들이 가만 안 둬
흔들리는 그녀의 맘 사실 알고 있어
그녀에게 사랑은 한순간의 느낌일 뿐
뭐라 해도 나에겐 삶의 Everything
아마 그녀는 어린 내가
부담스러운가 봐
날 바라보는 눈빛이 말해 주잖아
And I think I′m gonna hate it girl
끝이 다가 오는 걸
가슴이 말해준다 누가 뭐래도
누난 너무 예뻐
(그 그녀를 보는 나는) 미쳐
(하 하지만 이젠 지쳐)
Replay replay replay
추억이 내 맘을 할퀴어
(아 아파서 이젠 맘을) 고쳐
(다 다가올 이별에 난)
Replay replay replay
누난 나의 M V P 부러움에 뿌듯했지
늘 시선집중 그녀와 함께 있는 난 So cool
제발 이 손을 놓지 말자 던 나의 다짐은
어느 순간부터 거짓인걸 알아 이제 모두 아는 걸
아마 그녀는 착한 내가
별 재미없었나 봐
날 대하는 몸짓이 말하고 있잖아
And I think I′m gonna hate it girl
끝이 다가 오는 걸
가슴이 소리친다 이별 앞에서
누난 너무 예뻐
(그 그녀를 보는 나는) 미쳐
(하 하지만 이젠 지쳐)
Make up, shake up, break up
누난 내 맘을 할퀴어
(아 아파서 이젠 맘을) 고쳐
(다 다가올 이별에 난)
Make up, shake up, break up
아 아 아름다운 그녀는
아 아 아직까지 누구와
진실 된 사랑의 맛을
본적이 없는 게 분명해
아 아 아쉽게도 그녀는
아 아 아직 어린 나에겐
진실 된 사랑의 마음을
받을 수 없는지
누난 너무 예뻐
(그 그녀를 보는 나는) 미쳐
(하 하지만 이젠 지쳐)
Replay replay replay
누난 내 맘을 할퀴어
(아 아파서 이젠 맘을) 고쳐
(다 다가올 이별에 난)
Replay replay replay
누난 너무 예뻐
(그 그녀를 보는 나는) 미쳐
(하 하지만 이젠 지쳐)
Replay replay replay
추억이 내 맘을 할퀴어
(아 아파서 이젠 맘을) 고쳐
(다 다가올 이별에 난)
Replay replay replay
(Uh 그녀와 나의 Love
Uh I just go crazy ‘cuz
I-I-I love you girl
Uh 마음이 아파서
Yo I wanna hold you girl
I-I-I love you girl)
누난 너무 예뻐 (I keep thinkin ’bout you)
누난 예뻐 (I keep dreaming ’bout you)
진실된 사랑의 맛을 본 적이
누난 너무 예뻐 (I keep thinkin ’bout you)
누난 예뻐 (I keep dreaming ’bout you)
진실된 사랑의 마음을
누나
Danh từchị gái (của đàn ông)
Tôi có hai người chị gái.
Một người đàn ông sử dụng để chỉ hoặc gọi chị gái ruột của mình hoặc một người bạn nữ lớn tuổi hơn.
너무
Trạng từquá, rất, cực kỳ
Đừng lo lắng quá.
Chỉ ra rằng một cái gì đó vượt quá một mức độ hoặc giới hạn nhất định. Có thể được sử dụng trong cả bối cảnh tích cực và tiêu cực.
예쁘다
Tính từđẹp
Cái váy này thật sự rất đẹp.
Dùng để mô tả một cái gì đó đẹp mắt. Cũng có thể được sử dụng cho các hành động hoặc hành vi.
男子
Danh từ남자
đàn ông
Người đàn ông đó là bạn của tôi.
Chỉ người nam giới. Tùy thuộc vào ngữ cảnh, cũng có thể có nghĩa là 'chồng' hoặc 'bạn trai'.
들
Hậu tốdấu hiệu số nhiều
Bọn trẻ đang chơi.
Một hậu tố chỉ danh từ số nhiều.
이
Tiểu từtiểu từ chủ ngữ/bổ ngữ
Nhà ở xa.
Gắn sau danh từ kết thúc bằng phụ âm để đánh dấu chủ ngữ. Nó cũng được dùng trước 되다 hoặc 아니다 để chỉ bổ ngữ và đôi khi tạo sắc thái nhấn mạnh.
가만
Trạng từ, Thán từyên, bất động
Đứa trẻ bị ốm nằm yên cả ngày.
Chỉ trạng thái không cử động hoặc không nói. Cũng có thể có nghĩa là ở yên mà không có hành động gì.
안
Danh từ, Trạng từkhông; trong
Tôi không thích rau.
「안」 là một từ đa năng. Là một trạng từ, nó phủ định động từ (ví dụ: 안 가다 - không đi). Là một danh từ, nó có nghĩa là 'bên trong' (ví dụ: 집 안 - bên trong nhà).
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.